D
Dicread
HomeDictionaryTthermometer

thermometer

nhiệt kế
[C] Đếm được
Số nhiều: thermometers

thermometer là mt danh tcthdùng để chthiết bị đo nhit độ. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "nhit kế". Đim quan trng cn lưu ý là thermometer luôn ám chmt công cụ đo lường vt lý, dù đó là loi thy ngân truyn thng, đin thay hng ngoi.

Phân bit vi các thiết bị đo lường khác

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln thermometer vi thermostat. Trong khi thermometer chdùng để đo và hin thnhit độ hin ti, thì thermostat (bộ điu nhit) là thiết bdùng để kim soát và duy trì nhit độ ở mt mc cố định (ví dnhư trong máy điu hòa hoc tlnh).

Đúng: Sdng thermometer để kim tra xem bn có bst hay không.
Sai: Sdng thermometer để điu chnh nhit độ phòng (phi dùng thermostat).

Ngcnh sdng và kết hp t

Tnày được sdng phbiến trong cngcnh y tế và khoa hc. Khi nói vvic đo nhit độ cơ thể, người ta thường dùng cm ttake someone's temperatureo nhit độ cho ai đó) vi shtrca mt chiếc thermometer.

Ví dụ: The nurse used a digital thermometer to take the patient's temperature (Y tá đã sdng mt chiếc nhit kế đin tử để đo nhit độ cho bnh nhân).

Vmt ngpháp, thermometer là mt danh từ đếm được. Do đó, khi sdngdng số ít, nó luôn cn có mo từ đi kèm như a hoc the.

I need thermometer
I need a thermometer

Countable when referring to the physical tool used to measure heat, such as having three thermometers in a kitchen.

Ý nghĩa

Danh từnhiệt kế

Một thiết bị được sử dụng để đo nhiệt độ

He used a digital thermometer to check the baby's temperature.

Anh ấy đã sử dụng một chiếc nhiệt kế điện tử để kiểm tra nhiệt độ của em bé.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error