D
Dicread
HomeDictionaryCconduction

conduction

sự dẫn nhiệt/điện
[U] Không đếm được
Số nhiều: conductions

conduction là mt thut ngkthut dùng để chquá trình truyn năng lượng (thường là nhit hoc đin) thông qua stiếp xúc trc tiếp gia các ht trong mt vt liu mà không làm vt liu đó di chuyn. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "sdn nhit" hoc "sdn đin" tùy vào ngcnh cthể.

Used as a scientific phenomenon or process, such as discussing the thermal conduction of a metal.

Ý nghĩa

Danh từsự dẫn nhiệt/điện

Quá trình nhiệt hoặc điện được truyền trực tiếp qua một vật liệu khi có sự chênh lệch về nhiệt độ hoặc điện thế

The conduction of heat through a copper rod is very efficient.

Sự dẫn nhiệt qua một thanh đồng là rất hiệu quả.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error