D
Dicread
HomeDictionaryMmelt

melt

làm tan chảy / tan chảy / làm mủi lòng / mủi lòng
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: meltsQuá khứ: meltedPhân từ 2: meltedV-ing: melting

melt trước hết được dùng để mô tquá trình vt lý khi mt cht rn chuyn sang trng thái lng do tác động ca nhit độ. Trong tiếng Vit, tùy vào vai trò ngpháp mà tnày được dch là "làm tan chy" (ngoi động từ) hoc "tan chy" (ni động từ). Cn lưu ý phân bit melt vi dissolve (hòa tan). Trong khi melt chsthay đổi trng thái do nhit (ví dụ: băng tan), thì dissolve li mô tvic mt cht bhòa tan vào trong mt cht lng khác (ví dụ: đường hòa tan trong nước).

Sc thái biu cm và nghĩa bóng

Ngoài nghĩa vt lý, melt thường được dùng để din tnhng trng thái cm xúc mãnh lit, đặc bit là schuyn biến tcng rn, lnh lùng sang du dàng hoc mi lòng. Khi mt người "mi lòng", hkhông còn giữ được snghiêm khc hay kiên định ban đầu vì btác động bi lòng trcn hoc sự đáng yêu.

Ví dụ: Her heart melted (Trái tim cô ấy mi lòng).

Ngoài ra, melt còn được dùng để mô tsbiến mt dn dn ca mt thgì đó mt cách êm du, như khi âm thanh nhdn ri mt hn hoc khi mt hình bóng mờ đi trong sương mù.

Lưu ý vcách sdng

Người hc tiếng Anh cn chú ý không nhm ln gia vic dùng melt cho các hin tượng hóa hc không liên quan đến nhit. Nếu bn nói vvic mui tan trong nước, hãy dùng dissolve thay vì melt để tránh gây hiu lm rng bn đang đun nóng mui.

The sugar melted in the water (Sai nếu ý bn là hòa tan).
The sugar dissolved in the water (Đúng: Đường hòa tan trong nước).
The ice melted in the sun (Đúng: Băng tan dưới ánh mt tri).

Vmt ngpháp, melt là mt động tquy tc, nhưng trong mt sngcnh choc văn chương, bn có thgp dng quá khlà molt, tuy nhiên trong tiếng Anh hin đại, hãy luôn sdng melted cho cdng quá khvà phân thai.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm tan chảy
[~ something]

Thay đổi một chất rắn thành chất lỏng bằng cách đun nóng

The sun began to melt the snow on the peaks.

Mặt trời bắt đầu làm tan chảy tuyết trên các đỉnh núi.

Nội động từtan chảy

Trở thành chất lỏng thông qua nhiệt độ

The ice cubes melt quickly in a warm drink.

Những viên đá lạnh tan chảy nhanh chóng trong đồ uống ấm.

Ngoại động từlàm mủi lòng
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy bị choáng ngợp bởi sự dịu dàng hoặc lòng trắc ẩn

The puppy's sad eyes melt her heart.

Đôi mắt buồn của chú chó con làm mủi lòng cô ấy.

Nội động từmủi lòng

Trở nên mềm lòng vì xúc động

He melted when he saw his daughter's first steps.

Anh ấy mủi lòng khi nhìn thấy những bước đi đầu đời của con gái mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error