D
Dicread
HomeDictionaryHheart

heart

tim / trung tâm / trái tim
[C/U] Cả hai
Số nhiều: hearts

Tnày đóng vai trò như mt cu ni gia thc tế sinh hc và cm xúcn dụ. Mc dù dùng để mô tmt cơ quan vt lý, nhưng sc mnh chính ca heart trong tiếng Anh là tính biu tượng, đại din cho tâm đim ca nhng tri nghim con người. Khi được dùng để mô tvtrí, tnày gi lên cm giác vchiu sâu, sbo vvà sc sng. heart ca mt thành phhay mt khu rng không chỉ đơn thun là trung tâm vmt hình hc, mà còn là phn đặc trưng nht hoc hot động sôi ni nht. Vmt cm xúc, tnày mang hàm ý tích cc mnh mvschân thành, lòng dũng cm và sthu cm. Khác vi mind (tâm trí) gi lên slogic và tính toán, heart li gi mvnhng cm xúc thun khiết, trung thc và trc giác đạo đức.

Countable when referring to the physical organ in a chest or the symbol of love. Uncountable when describing someone's emotional nature, such as having 'a kind heart' (as a quality) or 'heart' meaning courage ('he has a lot of heart').

Ý nghĩa

Danh từtim

Cơ quan cơ bóp để đẩy máu đi khắp cơ thể người và các loài động vật khác

"The doctor listened to the patient's heart with a stethoscope."

Bác sĩ đã dùng ống nghe để nghe nhịp tim của bệnh nhân.

Danh từtrung tâm

Phần trung tâm hoặc sâu nhất của một thứ gì đó

"They built a small cottage in the heart of the forest."

Họ đã xây một ngôi nhà nhỏ ở giữa trung tâm khu rừng.

Danh từtrái tim

Nơi được tin là trung tâm của các cảm xúc; biểu tượng của tình yêu thương hoặc lòng dũng cảm

"She has a heart of gold and helps everyone she meets."

Cô ấy có một trái tim nhân hậu và luôn giúp đỡ mọi người cô gặp.

Ví dụ

The surgeon performed a complex operation on the patient's heart.

Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một ca mổ phức tạp trên tim của bệnh nhân.

The hotel is located in the heart of the city.

Khách sạn nằm ở ngay trung tâm thành phố.

It takes a lot of heart to stand up for your beliefs.

Cần rất nhiều trái tim dũng cảm để bảo vệ niềm tin của chính mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error