D
Dicread
HomeDictionaryAaffection

affection

tình cảm / sự yêu thích
[C/U] Cả hai
Số nhiều: affections

Tnày mô tmt sự ấm áp nhnhàng và bn bỉ, thay vì nim đam mê mãnh lit, dbiến đổi thường thytình yêu hay sthu hút vthxác thun túy ca dc vng. Đặc trưng ca nó là sdu dàng và mong mun được gn gũi, khiến tnày trthành la chn phbiến khi mô tcác mi liên kết gia đình hoc nhng tình bn lâu năm.

Trong các bi cnh xã hi, tnày mang hàm ý tích cc và ani. Trong khi tình yêu có thgây choáng ngp hoc đòi hi cao, thì tình cm thường được nhìn nhn là mt shin dinn định, nuôi dưỡng, mang li cm giác an toàn và vng chãi vmt cm xúc.

Uncountable when describing the general emotion of fondness. Countable when referring to specific outward displays of love, such as hugs or kisses.

Ý nghĩa

Danh từtình cảm

Một cảm giác trìu mến hoặc yêu thích nhẹ nhàng dành cho một ai đó

She has a deep affection for her grandmother.

Cô ấy dành một tình cảm sâu sắc cho bà của mình.

Danh từsự yêu thích

Cảm giác ấm áp hoặc yêu thích đối với một đồ vật hoặc địa điểm cụ thể

He felt a sudden affection for the old bookstore.

Anh ấy chợt cảm thấy yêu thích hiệu sách cũ đó.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error