D
Dicread
HomeDictionaryFfireplace

fireplace

lò sưởi
[C] Đếm được
Số nhiều: fireplaces

fireplace dùng để chtoàn bcu trúc bao gm nơi đốt la và phnng khói dn khói ra ngoài, thường được xây cố định trong nhà. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "lò sưởi". Cn phân bit rõ fireplace vi fire pit (hla) vn là nơi đốt la ngoài tri, hoc stove (bếp lò) là thiết bsưởi bng kim loi có thdi chuyn hoc lp đặt linh hot hơn.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tfireplace không chmang ý nghĩa chc năng là cung cp nhit lượng mà còn mang đậm giá trbiu tượng vsự ấm cúng, sum hp gia đình và san toàn. Trong văn hc và phimnh, hìnhnh fireplace thường gn lin vi cm giác bình yên hoc là nơi din ra nhng cuc trò chuyn thân mt.

Ví dụ: The living room is centered around a large stone fireplace (Phòng khách được thiết kế xoay quanh mt lò sưởi bng đá ln).

Lưu ý vcách dùng dnhm ln

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia fireplace và chimney. Trong khi fireplace là khu vc đốt la nơi mi người quây qun, thì chimney (ống khói) chlà phn cu trúc hìnhng dn khói tlò sưởi lên trên mái nhà. Bn không thnói "ngi cnhng khói" để din đạt sự ấm áp, mà phi dùng "ngi cnh lò sưởi".

Sit by the chimney (Sai ngcnh nếu mun nói vsự ấm áp)
Sit by the fireplace (Đúng: Ngi cnh lò sưởi)

Vmt ngpháp, fireplace là mt danh từ đếm được. Khi mô tvt liu xây dng, người ta thường dùng các tính tnhư brick (gch) hoc stone (đá) đứng trước để làm rõ đặc đim ca lò sưởi đó.

Referring to the physical architectural structure built into a wall.

Ý nghĩa

Danh từlò sưởi

Một cấu trúc bằng gạch hoặc đá được thiết kế để chứa lửa nhằm mục đích sưởi ấm hoặc trang trí

The family gathered around the fireplace on a cold winter night.

Gia đình quây quần bên lò sưởi vào một đêm mùa đông lạnh giá.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error