D
Dicread
HomeDictionarySsteam

steam

hơi nước / hấp / lao đi / mờ đi vì hơi nước
Ngoại động từNội động từ[U] Không đếm được
Số nhiều: steamsQuá khứ: steamedPhân từ 2: steamedV-ing: steaming

steam mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào vai trò ngpháp là danh thay động từ. Khi là danh từ, nó chtrng thái vt lý ca nước khi sôi, nhưng trong đời sng hàng ngày, nó thường gi lên hìnhnh vsnóngm hoc năng lượng vn hành máy móc (như đầu máy hơi nước). Khi đóng vai trò động từ, steam có thmô tmt phương pháp chế biến thc phm lành mnh hoc mt trng thái di chuyn đầy năng lượng.

Refers to the mass of water vapor as a substance, such as the steam rising from a hot cup of coffee.

Ý nghĩa

Danh từhơi nước

Trạng thái khí của nước được tạo ra bởi quá trình đun nóng

The steam from the kettle clouded the window.

Hơi nước từ ấm đun làm mờ cửa sổ.

Ngoại động từhấp
[~ something]

Nấu thức ăn bằng cách sử dụng hơi nước

I prefer to steam the vegetables to keep the nutrients.

Tôi thích hấp rau củ để giữ lại các chất dinh dưỡng.

Nội động từlao đi

Di chuyển hoặc tiến lên với tốc độ và năng lượng lớn

The train steamed across the countryside.

Đoàn tàu lao đi băng qua vùng nông thôn.

Ngoại động từmờ đi vì hơi nước
[~ someone][~ something]

Lấp đầy hơi nước hoặc trở nên nóng và ẩm

The bathroom steamed up during the shower.

Phòng tắm bị mờ đi vì hơi nước trong khi tắm.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error