D
Dicread
HomeDictionaryWwarm

warm

ấm / nồng nhiệt / làm ấm / ấm lên

/wɔːm/

Tính từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: warmedPhân từ 2: warmedV-ing: warmingSo sánh hơn: warmerSo sánh nhất: warmest

Vmt vt lý, warm mô tmt mc nhit độ dchu, mang li cm giác thoi mái thay vì gây ngt ngt. Tnày nmkhong gia tepid (thường là hơim mt cách khó chu) và hot (nóng gt hoc nóng bng). Vmt cm xúc, tnày truyn ti cm giác an toàn, chân thành và dgn. Trong khi friendly mô tmt hành vi cthể, thì warm li mô tmt phong thái hoc đặc đim tính cách khiến người khác cm thy được chào đón và quan tâm. Trong ngcnh động từ, nó ám chschuyn đổi dn dn sang trng thái nóng hơn. Tnày thường được dùng trong các tình hung chun bị, chng hn như làm nóng cơ bp trước khi tp thdc hoc hâm nóng thc ăn trước khi ăn.

Ý nghĩa

Tính từấm

Có hoặc tỏa ra nhiệt độ vừa phải; không lạnh

"A warm breeze blew from the south."

Một làn gió ấm thổi đến từ phương nam.

Tính từnồng nhiệt

Thể hiện sự nhiệt tình, tình cảm hoặc lòng tốt

"She gave me a warm welcome when I arrived."

Cô ấy đã đón tiếp tôi một cách nồng nhiệt khi tôi đến.

Ngoại động từlàm ấm

Làm cho ai đó hoặc vật gì đó trở nên ấm hơn về nhiệt độ

"I used a blanket to warm my frozen toes."

Tôi đã dùng một chiếc chăn để làm ấm những ngón chân đang đóng băng của mình.

Nội động từấm lên

Trở nên ấm hơn; tăng nhiệt độ

"The weather finally began to warm in late March."

Thời tiết cuối cùng cũng bắt đầu ấm lên vào cuối tháng Ba.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error