D
Dicread
HomeDictionaryTtenderness

tenderness

sự dịu dàng / sự đau nhức
[C/U] Cả hai

tenderness là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia trng thái cm xúc và tình trng vt lý ca cơ thể.

Sc thái vcm xúc và tình cm

Trong ngcnh giao tiếp xã hi, tenderness din tsdu dàng, lòng trcn và squan tâmm áp dành cho người khác. Nó không chỉ đơn thun là sttế mà còn mang hàm ý vmt tình cm sâu sc, nhnhàng, thường xut hin trong các mi quan hthân thiết như cha mvi con cái hoc gia nhng người yêu nhau.

Khi so sánh vi kindness, tenderness mang tính cm xúc và smm mng cao hơn, trong khi kindness thiên vhành động giúp đỡ hoc lòng tt nói chung.

Ví dụ đúng: Her voice was full of tenderness (Ging cô ấy tràn đầy sdu dàng).

Sc thái vy khoa và vt lý

Trong ngcnh y tế hoc mô tsc khe, tenderness không liên quan đến tình cm mà chtình trng đau nhc khi mt vùng cơ thbchm vào hocn vào. Đây là mt thut ngchuyên môn để phân bit vi pain (cơn đau tphát, không cn tác động). Nếu mt bnh nhân cm thy tenderness, điu đó có nghĩa là vùng đó đang bviêm hoc tn thương và sẽ đau hơn khi bác sĩ thăm khám bng cáchn nhẹ.

Ví dụ đúng: The patient complained of tenderness in the abdomen (Bnh nhân than phin vsự đau nhcvùng bng).

Lưu ý vngpháp

tenderness là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không nên sdng mo ta hoc chuyn nó sang dng snhiu khi sdng trong chai ngcnh nêu trên.

Uncountable when describing the emotional trait of being loving. Countable when referring to specific areas of physical pain during a medical exam.

Ý nghĩa

Danh từsự dịu dàng

Phẩm chất nhẹ nhàng, tử tế và giàu tình cảm

Her voice was full of tenderness as she spoke to the baby.

Giọng cô ấy tràn đầy sự dịu dàng khi nói chuyện với đứa bé.

Danh từsự đau nhức

Tình trạng nhạy cảm với cơn đau hoặc khi chạm vào, thường do chấn thương hoặc viêm nhiễm

The doctor checked for tenderness in the abdomen.

Bác sĩ kiểm tra xem có tình trạng đau nhức ở vùng bụng hay không.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error