D
Dicread
HomeDictionaryTthermostat

thermostat

bộ điều nhiệt / van hằng nhiệt
Danh từ
Số nhiều: thermostats

thermostat dùng để chcác thiết bị điu khin nhit độ tự động. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh sdng mà tnày được dch khác nhau để đảm bo tính chính xác vkthut. Phân bit theo ngcnh sdng Khi nói vcác thiết bgia dng như máy điu hòa, lò sưởi hoc tlnh, thermostat được dch là "bộ điu nhit". Đây là thiết bcho phép người dùng cài đặt mt mc nhit độ mong mun, và hthng stự động điu chnh để duy trì mc đó. Ngược li, trong lĩnh vc cơ khí, đặc bit là động cơ ô tô, thermostat được gi là "van hng nhit". Chc năng ca nó là điu tiết dòng cht làm mát chy qua két nước để đảm bo động cơ đạt được và duy trì nhit độ vn hành ti ưu. Lưu ý cho người hc Mt sai lm phbiến là sdng từ "nhit kế" (thermometer) để thay thế cho thermostat. Hãy lưu ý rng thermometer chcó chc năng đo và hin thnhit độ, trong khi thermostat có khnăng điu khin và thay đổi trng thái ca hthng da trên nhit độ. Sai: The thermometer controls the room temperature. (Nhit kế điu khin nhit độ phòng) ✅ Đúng: The thermostat controls the room temperature. (Bộ điu nhit điu khin nhit độ phòng)

Ý nghĩa

Danh từbộ điều nhiệt

Một thiết bị tự động điều chỉnh nhiệt độ bằng cách bật hoặc tắt hệ thống sưởi hoặc làm mát để duy trì một mức đã cài đặt trước

"The thermostat is set to 21 degrees Celsius to keep the room comfortable."

Bộ điều nhiệt trong phòng khách được đặt ở mức hai mươi độ C.

van hằng nhiệt

Một bộ phận trong máy móc hoặc động cơ dùng để kiểm soát dòng chất làm mát nhằm duy trì nhiệt độ vận hành ổn định

Thợ cơ khí đã thay thế van hằng nhiệt bị hỏng để ngăn động cơ quá nhiệt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error