D
Dicread
HomeDictionaryLlukewarm

lukewarm

âm ấm / hờ hững
Tính từ
So sánh hơn: lukewarmer

lukewarm được sdng để mô ttrng thái không đạt đến mc độ cc đoan vnhit độ hoc cm xúc, mang sc thái trung tính hoc thiếu sc sng. Sc thái vnhit độ Khi nói vcht lng, lukewarm chmc nhit độ âmm, tc là hơim nhưng không đủ nóng để gây bng và không đủ lnh để to cm giác mát. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vimm" hoc "hơim". Ví dụ: lukewarm water (nước âmm). Sc thái vcm xúc và thái độ Khi dùng để mô tphnng, sự đón nhn hoc tình cm, lukewarm mang nghĩa tiêu cc hơn, ám chshhng, thiếu nhit huyết hoc không my mn mà. Nó đối lp hoàn toàn vi snhit tình (enthusiastic). Người hc cn lưu ý rng trong ngcnh này, lukewarm không đơn thun là "trung lp" mà thường hàm ý mt stht vng nhvì đối tượng không hào hng như mong đợi. Ví dụ: a lukewarm response (mt phnng hhng/không my mn mà). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit lukewarm vi tepid. Mc dù chai đều có nghĩa là "âmm", nhưng tepid thường được dùng trong văn phong trang trng hơn hoc trong y khoa, trong khi lukewarm phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày. Vmt cm xúc, tepid cũng có nghĩa là hhng nhưng ít phbiến hơn lukewarm khi mô tthái độ ca đám đông hoc công chúng.

Ý nghĩa

Tính từâm ấm

Ấm vừa phải; không nóng cũng không lạnh

"She drank a glass of lukewarm water."

Cô ấy đã uống một ly nước âm ấm.

Tính từhờ hững

Thể hiện sự thiếu nhiệt tình, đam mê hoặc niềm tin

"The audience gave the performance a lukewarm reception."

Khán giả đã đón nhận buổi biểu diễn một cách hờ hững.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error