D
Dicread
HomeDictionaryAaffectionate

affectionate

âu yếm
Tính từ
So sánh hơn: more affectionateSo sánh nhất: most affectionate

affectionate mô tmt người thường xuyên thhin tình cm, syêu mến thông qua nhng hành động cthnhư ôm, hôn, nm tay hoc dùng nhng li nói ngt ngào. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "âu yếm" hoc "trìu mến". Đim mu cht ca affectionate là sbiu hin ra bên ngoài (outward expression), thay vì chlà cm xúc yêu thương thm kín bên trong.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln affectionate vi loving hoc fond. Mc dù cba đều liên quan đến tình cm, nhưng có nhng sc thái khác bit rõ rt:

affectionate: Nhn mnh vào hành vi thhin tình cm mt cách hu hình và thường xuyên. Ví dụ: Mt người cha hay ôm hôn con cái được gi là affectionate.
loving: Mang nghĩa rng hơn, bao hàm ctình yêu sâu sc, stn ty và hy sinh, không nht thiết phi thhin ra ngoài bng cchỉ. Mt người có thrt loving nhưng li không affectionate nếu hlà người kín đáo.
fond: Thường dùng để chsyêu thích hoc quý mến mt ai đó/cái gì đó, nhưng mc độ tình cm thường nhhơn và ít mang tính chtu yếm" hơn.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng affectionate, hãy lưu ý rng tnày mang sc thái tích cc, gi lên sự ấm áp và gn gũi. Tuy nhiên, trong mt sngcnh trang trng hoc vi nhng người không thân thiết, vic quá affectionate có thbcoi là thiếu tế nhhoc quá mc.

Đúng: She is very affectionate towards her grandchildren. (Bà ấy rt âu yếm vi các cháu ca mình.)
Sai: Sdng affectionate để mô tmi quan hchuyên nghip gia sếp và nhân viên, vì điu này sgây hiu lm vtính cht ca mi quan hệ.

Đặc đim ngpháp

affectionate là mt tính từ. Khi mun chuyn sang dng danh từ để chsự âu yếm hoc tình cm, hãy sdng affection. Cn lưu ý rng affection là danh tkhông đếm được khi nói vcm xúc chung, nhưng có thdùng trong các cm tnhư show affection (thhin sự âu yếm).

Ý nghĩa

Tính từâu yếm

Thể hiện sự yêu mến hoặc dịu dàng thông qua những cử chỉ chạm thân mật hoặc những lời nói tử tế

He is very affectionate with his children.

Anh ấy rất âu yếm với con cái của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error