cozy
ấm cúng / nhỏ nhắn và dễ chịu / thân mật quá mức
Tính từ
So sánh hơn: cozierSo sánh nhất: coziest
Ý nghĩa
Tính từấm cúng
Mang lại cảm giác thoải mái, ấm áp và thư giãn, thường là do ở trong một không gian nhỏ và khép kín
"The small cottage had a cozy living room with a fireplace."
Ngôi nhà nhỏ có một phòng khách ấm cúng với lò sưởi đang cháy tí tách.
Tính từnhỏ nhắn và dễ chịu
Nhỏ và thân mật theo cách dễ chịu và niềm nở
"The company had a cozy relationship with the government regulators."
Họ tìm thấy một quán ăn nhỏ nhắn và dễ chịu nằm ẩn mình trong một con phố phụ.
thân mật quá mức
Thân thiện và gần gũi, thường ngụ ý sự thiếu trang trọng hoặc một mối quan hệ cá nhân mật thiết
Hai chính trị gia có một mối quan hệ thân mật quá mức khiến mọi người đặt câu hỏi về tính khách quan của họ.