D
Dicread
HomeDictionaryCcozy

cozy

ấm cúng / thân mật
Tính từ
So sánh hơn: cozierSo sánh nhất: coziest

cozy mang mt sc thái tích cc, mô tcm giác dchu, an toàn và thư giãn. Khi nói vmt không gian vt lý, nó không chỉ đơn thun là "nhỏ" mà là snhnhn mt cách va vn, to ra sự ấm cúng và bo vệ, ging như cm giác khi bn cun mình trong mt chiếc chăn dày vào ngày đông. Trong khi đó, khi dùng cho các mi quan hhoc bu không khí xã hi, cozy gi lên sthân mt, gn gũi và không gò bó.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln cozy vi small hoc cramped. Tuy nhiên, skhác bit nmcm xúc mà từ đó mang li:

small: Mt ttrung tính, chỉ đơn thun mô tkích thước nhỏ.
cramped: Mang nghĩa tiêu cc, chmt không gian quá cht chi, gây khó chu và ngt ngt.
cozy: Mang nghĩa tích cc, biến snhnhn thành mt ưu đim để to ra sự ấm cúng.

Ví dụ: Mt căn phòng nhcó thlà cramped nếu bn cm thy bgò bó, nhưng nó slà cozy nếu bn cm thy thoi mái và thư giãn trong đó.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tmà chúng ta la chn tdch cho phù hp để giữ đúng sc thái ca cozy:

Khi mô tnhà ca, phòngc, lò sưởi: Hãy dùng "ấm cúng".
Khi mô tmt bui hn hò, mt cuc trò chuyn hoc bu không khí gia nhng người bn: Hãy dùng "thân mt".

Mt đim cn lưu ý là cozy đôi khi được dùng trong cm tcozy up to someone, mang nghĩa bóng là cgng trnên thân thiết vi ai đó vì mt mc đích hoc li ích nào đó, thay vì chỉ đơn thun là sgn gũi tình cm tnhiên.

Ý nghĩa

Tính từấm cúng

Mang lại cảm giác thoải mái, ấm áp và thư giãn, thường là do ở trong một không gian nhỏ và khép kín

The small cottage had a cozy living room with a fireplace.

Ngôi nhà nhỏ có một phòng khách ấm cúng với một lò sưởi.

Tính từthân mật

Mang lại cảm giác gần gũi, an toàn hoặc thân thiện trong bối cảnh xã hội hoặc cảm xúc

They enjoyed a cozy dinner for two at the quiet bistro.

Họ đã tận hưởng một bữa tối thân mật cho hai người tại quán ăn nhỏ yên tĩnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error