D
Dicread
HomeDictionaryBbalmy

balmy

êm dịu / hâm hâm
Tính từ
So sánh hơn: balmierSo sánh nhất: balmiest

Sc thái vthi tiết Tbalmy thường được dùng để mô tmt kiu thi tiết lý tưởng: không quá nóng, không quá lnh, mà mang li cm giácm áp, dchu và thường đi kèm vi stươi mát. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi nhng tnhư "êm du" hocn hòa". Nó gi lên mt cm giác thư thái, thường gn lin vi nhng bui ti mùa hè hoc nhng vùng khí hu nhit đới dchu. Ví dụ: a balmy summer evening (mt bui ti mùa hè êm du). Cách dùng trong ngcnh thân mt Mt đim đặc bit mà người hc cn lưu ý là balmy còn được dùng như mt tiếng lóng trong tiếng Anh Anh để chmt người có tính cách hơi kquc, ngngn hoc "hâm hâm". Tuy nhiên, nghĩa này mang sc thái nhnhàng, không mang tính xúc phm nng nmà thiên vschâm chc thân mt. Ví dụ: He's a bit balmy (Anh ta hơi hâm hâm/lp dị). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit balmy vi warm (ấm). Trong khi warm chỉ đơn thun nói vnhit độ, balmy nhn mnh vào sdchu và cm giác sng khoái. Nếu mt ngày quá nóng và oi bc, bn không thdùng balmy mà phi dùng hot hoc muggy. SHORT_MEANINGS|êm dun hòa|hâm hâm|lp d

Ý nghĩa

Tính từêm dịu

ấm áp nhẹ nhàng và dễ chịu, thường dùng để nói về thời tiết hoặc không khí

"The evening was balmy and perfect for a walk on the beach."

Buổi tối thật êm dịu và thơm ngát hương hoa nhài.

Tính từhâm hâm

hơi lập dị, ngớ ngẩn hoặc không ổn định về mặt tâm thần, thường được dùng theo cách nhẹ nhàng hoặc thân mật

"The patient applied a balmy salve to the irritated skin."

Anh ta có vài ý tưởng hâm hâm về việc thành lập một thuộc địa trên mặt trăng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error