D
Dicread
HomeDictionaryBbonfire

bonfire

lửa trại
Danh từ
Số nhiều: bonfires

bonfire thường được hiu là mt đống la ln được đốt ngoài tri vi mc đích cthnhư lhi, knim, hoc tiêu hy rác thi. Đim khác bit ct lõi gia bonfire và campfire nmquy mô và mc đích sdng. Trong khi campfire (la tri) thường là mt đống la nhỏ, va đủ để sưởim, nu ăn hoc to không khí ấm cúng cho mt nhóm nhkhi cm tri, thì bonfire mang tính cht cng đồng hơn, quy mô ln hơn nhiu và thường to ra ngn la cao, rc rỡ.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi mun mô tmt hot động thư giãn, gn gũi trong thiên nhiên, hãy sdng campfire. Ngược li, khi nói vcác skin mang tính nghi lhoc tp thể, hãy dùng bonfire. Ví dụ, vic đốt nhng đống ci ln vào đêm giao tha hoc các lhi mùa hè sẽ được gi là bonfire.

Đúng: We gathered around the campfire to tell ghost stories. (Chúng tôi tp trung quanh la tri để kchuyn ma.)
Đúng: The village lit a massive bonfire to celebrate the victory. (Ngôi làng đã đốt mt đống la ln khng lồ để ăn mng chiến thng.)

Lưu ý vcách dch sang tiếng Vit

Trong tiếng Vit, cbonfire và campfire đều có thể được dch là "la tri" hoc "đống la". Tuy nhiên, để phân bit rõ sc thái trong tiếng Anh, người hc cn lưu ý rng bonfire nhn mnh vào kích thước "khng lồ" và tính cht "skin", còn campfire nhn mnh vào sự "tin ích" và "ấm cúng". Tránh nhm ln hai tnày khi mô tquy mô ca ngn la trong các bài viết miêu thoc kchuyn.

Ý nghĩa

Danh từlửa trại

Một đống lửa lớn ngoài trời được dùng để ăn mừng, ra hiệu hoặc đốt rác

They gathered around the bonfire to roast marshmallows.

Họ tập trung quanh đống lửa trại để nướng kẹo dẻo.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error