D
Dicread
HomeDictionarySsimmer

simmer

sôi liu riu / ninh / âm ỉ
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: simmeredPhân từ 2: simmeredV-ing: simmering

Sc thái ý nghĩa trongm thc

Trong ngcnh nu ăn, simmer mô ttrng thái đun thc phmnhit độ ngay dưới đim sôi. Khác vi boilun sôi sùng sc vi các bong bóng ln), simmer chto ra nhng bong bóng nhli ti si lên nhnhàng. Mc đích ca vic ninh/rim là để làm mm thc phm hoc làm đậm đà hương vmà không làm cháy hoc phá hy cu trúc ca nguyên liu.

Ví dụ: Let the soup simmer for 20 minutes (Hãy ninh súp trong 20 phút).

Sc thái ý nghĩa trong tâm lý và cm xúc

Khi dùng để mô tcm xúc, simmer mang nghĩa bóng, chmt trng thái tc gin, phn nhoc căng thng đang bkìm nén nhưng vn hin hu và có thbùng phát bt clúc nào. Nó tương tnhư hìnhnh mt ni nước đang ninh, dù bngoài có vyên tĩnh nhưng bên trong đang nóng rc.

Ví dụ: Anger simmered beneath the surface (Cơn gin âmcháy bên trong).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ simmer vi boil. Trong khi boil là ssôi mãnh lit, simmer là ssôi nhnhàng và kim soát. Trong tiếng Vit, tùy vào món ăn mà simmer có thể được dch là "ninh", "rim" hoc "hm nhla".

Vmt ngpháp, simmer thường được dùng như mt ni động tkhi mô ttrng thái ca cht lng, hoc ngoi động tkhi người nu điu chnh nhit độ để thc phm đạt trng thái đó.

Ý nghĩa

Nội động từsôi liu riu

Giữ ở mức ngay dưới điểm sôi trong khi sủi bọt nhẹ

Let the soup simmer for twenty minutes to develop the flavor.

Hãy để súp sôi liu riu trong hai mươi phút để hương vị đậm đà hơn.

Ngoại động từninh
[~ something]

Nấu một chất lỏng hoặc thực phẩm chậm rãi ở mức ngay dưới điểm sôi

Simmer the sauce on low heat until it thickens.

Ninh nước sốt trên lửa nhỏ cho đến khi nó đặc lại.

Nội động từâm ỉ

Cảm thấy một cảm xúc mạnh mẽ, chẳng hạn như sự tức giận, được kiềm chế nhưng có khả năng bùng phát

He has been simmering with resentment since the promotion was denied.

Anh ấy đã âm ỉ sự phẫn nộ kể từ khi bị từ chối thăng chức.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error