D
Dicread
HomeDictionaryFfrigidity

frigidity

sự giá lạnh / sự lãnh cảm
Danh từ

frigidity là mt tmang tính chuyên môn cao, được sdng trong hai ngcnh hoàn toàn khác bit: vt lý và tâm lý/y khoa. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia hai sc thái này khi dch sang tiếng Vit.

Ý nghĩa

Danh từsự giá lạnh

Trạng thái có nhiệt độ cực kỳ lạnh

The frigidity of the Arctic winter makes survival difficult without specialized gear.

Sự giá lạnh của mùa đông Bắc Cực khiến việc sinh tồn trở nên khó khăn nếu không có thiết bị chuyên dụng.

Danh từsự lãnh cảm

Sự thiếu hụt hơi ấm về cảm xúc hoặc thiếu sự đáp ứng và ham muốn tình dục

The therapist addressed the underlying psychological causes of her frigidity.

Nhà trị liệu đã giải quyết các nguyên nhân tâm lý tiềm ẩn gây ra sự lãnh cảm của cô ấy.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error