D
Dicread
HomeDictionaryHhug

hug

ôm / đi sát / cái ôm / vòng ôm
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: hugsQuá khứ: huggedPhân từ 2: huggedV-ing: hugging

hug chyếu được dùng để mô thành động ôm mt người khác bng chai tay nhm thhin tình cm, sani hoc nim vui. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vim", nhưng cn lưu ý rng hug thường mang sc tháim áp, thân thiết và có tính cht tm thi (mt cái ôm), khác vi embrace vn mang sc thái trang trng hơn hoc có thdùng cho nghĩa bóng như "đón nhn mt ý tưởng". Skhác bit vngcnh Khi sdng hug, người nói thường mun nhn mnh vào skết ni cm xúc. Ví dụ, mt cái ôm ani khi bun hoc mt cái ôm chào mng khi gp li. Tuy nhiên, hug còn có mt nghĩa ít phbiến hơn là "đi sát" hocp sát" vào mt bmt nào đó (như lề đường hoc vách đá). Trong trường hp này, nó không mang nghĩa tình cm mà mô tvtrí vt lý. Đúng: hug the curve (lái xe sát theo đường cong ca con đường). Sai: Sdng hug để mô tvic ôm mt đồ vt vô tri mt cách hi ht (trong trường hp đó, hold hoc clutch sphù hp hơn). Lưu ý vtloi hug va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó chchính hành động ôm (ví dụ: give someone a hug). Vmt ngpháp, đây là mt động tquy tc, khi chuyn sang dng quá khhoc phân tsthêm đuôi -ed thành hugged.

Ý nghĩa

Ngoại động từôm
[~ someone]

Siết chặt ai đó trong vòng tay, thường để bày tỏ tình cảm, chào hỏi hoặc an ủi

"She hugged her daughter tightly before she left for college."

Cô ấy ôm chặt con gái trước khi cô bé lên đường đi học đại học.

Danh từđi sát

Giữ khoảng cách gần với vật gì đó hoặc đi sát theo mép của một con đường hoặc lối đi

"He gave his friend a quick hug after the game."

Tài xế lái xe sát lề đường để tránh khu vực đang thi công.

cái ôm

Hành động siết chặt ai đó trong vòng tay

Anh ấy dành cho bà một cái ôm ấm áp khi vừa đến nơi.

vòng ôm

Một sự ôm chặt dùng để thể hiện tình yêu hoặc sự ủng hộ

Hai người bạn trao nhau một cái ôm ngắn sau trận đấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error