D
Dicread
HomeDictionaryFfleece

fleece

bông cừu / vải nỉ / lừa gạt
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: fleecedPhân từ 2: fleecedV-ing: fleecing

fleece mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit: mt nghĩa đen liên quan đến cht liu và mt nghĩa bóng liên quan đến hành vi gian ln. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi tmt danh tchsmm mi, ấm áp sang mt động tmang tính tiêu cc.

Ý nghĩa

Danh từbông cừu

Lớp lông len của cừu hoặc dê, hoặc phần len đã được xén ra

"The farmer sheared the thick fleece from the merino sheep."

Người nông dân đã dành cả buổi sáng để xén lông từ đàn cừu.

Danh từvải nỉ

Một loại vải mềm, ấm làm từ len hoặc sợi tổng hợp mô phỏng kết cấu của lông cừu

"She wore a cozy fleece during the winter hike."

Cô ấy mặc một chiếc áo khoác nỉ dày để giữ ấm trong suốt chuyến đi bộ đường dài.

Ngoại động từlừa gạt
[~ someone]

Lừa đảo ai đó bằng cách tính phí quá cao hoặc đánh cắp tài sản của họ thông qua sự dối trá

"The dishonest contractor tried to fleece the homeowners by overcharging for materials."

Nhà thầu không trung thực đã cố gắng lừa gạt cặp vợ chồng già để lấy hết số tiền tiết kiệm cả đời của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error