D
Dicread
HomeDictionaryIinsulation

insulation

vật liệu cách nhiệt / sự cô lập
[C/U] Cả hai

insulation mang hai sc thái nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: vt lý kthut và tâm lý xã hi. Trong lĩnh vc xây dng và đin tử, tnày chcác vt liu cách nhit hoc cách đin nhm ngăn chn struyn dn năng lượng. Trong khi đó, ở góc độ xã hi, nó mô ttrng thái btách bit, cô lp khi cng đồng hoc nhng tác động tmôi trường xung quanh.

Phân bit sc thái vt lý và xã hi

Khi nói vvt liu cách nhit, insulation nhn mnh vào chc năng bo vvà duy trì nhit độ hoc an toàn đin. Ví dụ, khi bn nói vvic lp đặt insulation cho mái nhà, bn đang đề cp đến mt gii pháp kthut để tiết kim năng lượng.

Ngược li, khi dùng vi nghĩa scô lp, insulation thường mang hàm ý tiêu cc hoc mô tmt rào cn vô hình. Nó không chỉ đơn thun là sự đơn độc (loneliness) mà là mt trng thái bngăn cách mt cách có hthng hoc do hoàn cnh, khiến mt cá nhân hoc nhóm người không tiếp cn được vi thc tế xã hi.

Đúng: The insulation in the walls is outdated (Lp vt liu cách nhit trong tường đã cũ).
Đúng: The insulation of the elite from the poor (Scô lp ca tng lp thượng lưu đối vi người nghèo).

Lưu ý vtvng dnhm ln

Người hc tiếng Anh thường nhm ln insulation vi isolation. Mc dù chai đều có thdch là "scô lp" trong tiếng Vit, nhưng có skhác bit tinh tế vbn cht:

isolation thường chtrng thái mt mình, bbrơi hoc tách bit hoàn toàn (ví dụ: cách ly y tế).
insulation nhn mnh vào "lp màng" hoc "rào cn" ngăn cách. Nếu isolation là kết quả (bcô lp), thì insulation ging như mt cơ chế bo vhoc mt bc tường ngăn chn stương tác.

Đặc đim ngpháp

insulation là mt danh tkhông đếm được. Khi mun đề cp đến các loi vt liu cthể, người dùng thường kết hp vi các tính tchcht liu như fiberglass insulation (vt liu cách nhit si thy tinh) hoc foam insulation (vt liu cách nhit dng bt).

Countable when referring to specific types or layers of insulating material. Uncountable when referring to the general concept of isolation or the property of being insulated.

Ý nghĩa

Danh từvật liệu cách nhiệt

Vật liệu được sử dụng để ngăn nhiệt, điện hoặc âm thanh thoát ra ngoài hoặc xâm nhập vào trong

The attic needs new fiberglass insulation to keep the house warm.

Căn gác mái cần lớp cách nhiệt bằng sợi thủy tinh mới để giữ cho ngôi nhà ấm áp.

Danh từsự cô lập

Hành động tách biệt ai đó hoặc điều gì đó khỏi những ảnh hưởng bên ngoài hoặc sự tiếp xúc xã hội

The luxury of the gated community provided a layer of social insulation for the wealthy residents.

Sự sang trọng của khu dân cư có cổng bảo vệ đã tạo ra một lớp cô lập về mặt xã hội cho những cư dân giàu có.

Ví dụ

The attic needs new fiberglass insulation to keep the house warm.

Căn gác mái cần lớp vật liệu cách nhiệt bằng sợi thủy tinh mới để giữ cho ngôi nhà ấm áp.

0

The luxury of the gated community provided a layer of social insulation for the wealthy residents.

Sự sang trọng của khu dân cư có cổng bảo vệ đã tạo ra một lớp cô lập về mặt xã hội cho những cư dân giàu có.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error