D
Dicread
HomeDictionaryRradiator

radiator

lò sưởi / két nước
Danh từ
Số nhiều: radiators

Ý nghĩa

Danh từlò sưởi

Một thiết bị dùng để sưởi ấm phòng hoặc tòa nhà, thường bao gồm một bình kim loại với một loạt các ống dẫn nước nóng hoặc hơi nước chảy qua

"The radiator in the living room is leaking."

Lò sưởi trong phòng khách đang rò rỉ nước ra thảm.

Danh từkét nước

Một bộ trao đổi nhiệt được sử dụng trong động cơ đốt trong để làm mát chất làm mát bằng cách truyền nhiệt ra không khí

"The car overheated because the radiator had a hole in it."

Chiếc xe bị quá nhiệt vì két nước có một lỗ thủng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error