D
Dicread
HomeDictionaryRradiator

radiator

lò sưởi / két nước
Danh từ
Số nhiều: radiators

Tradiator trong tiếng Anh có hai nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh sdng, và người hc tiếng Vit cn phân bit rõ để tránh nhm ln gia thiết bgia dng và bphn kthut ca xe cộ.

Phân bit theo ngcnh sdng

Trong môi trường nhà ở hoc tòa nhà, radiator được hiu là lò sưởi. Đây là thiết bsưởim bng bc xạ, thường là các tm kim loi có các rãnh chy nước nóng bên trong. Khi dch sang tiếng Vit, hãy dùng từ "lò sưởi" để mô tả đúng chc năng sưởim không gian sng.

Ngược li, trong lĩnh vc cơ khí và ô tô, radiator li là két nước. Đây là bphn làm mát động cơ bng cách tn nhit ra môi trường xung quanh. Vic nhm ln hai khái nim này trong văn bn kthut có thgây hiu lm nghiêm trng vchc năng ca thiết bị.

Lưu ý vthut ngtương đồng

Mt sai lm phbiến là nhm ln radiator vi heater. Trong khi heater là mt thut ngchung cho bt kthiết bto ra nhit (như máy sưởi đin), thì radiator đặc bit chnhng thiết btruyn nhit thông qua bmt kim loi (bc xạ).

Ví dụ đúng: The radiator in the living room is leaking (Lò sưởi trong phòng khách đang brò rỉ).
Ví dụ đúng: The car overheated because the radiator was clogged (Chiếc xe bquá nhit vì két nước btc).

Đặc đim ngpháp

radiator là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý thêm mo ta, an hoc the phía trước, hoc sdngdng snhiu radiators khi đề cp đến nhiu thiết bcùng lúc.

Ý nghĩa

Danh từlò sưởi

Một thiết bị dùng để sưởi ấm phòng hoặc tòa nhà, thường bao gồm một bình chứa bằng kim loại có nước nóng hoặc hơi nước chảy qua

The radiator in the living room is leaking.

Lò sưởi trong phòng khách đang bị rò rỉ.

Danh từkét nước

Một bộ trao đổi nhiệt được sử dụng trong động cơ đốt trong để làm mát chất làm mát bằng cách truyền nhiệt ra không khí

The car overheated because the radiator was clogged with debris.

Chiếc xe bị quá nhiệt vì két nước bị tắc bởi các mảnh vụn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error