D
Dicread
HomeDictionaryTthaw

thaw

tan / rã đông / cải thiện / sự tan băng / sự hòa hoãn
Nội động từNgoại động từDanh từ
Quá khứ: thawedPhân từ 2: thawedV-ing: thawing

thaw trước hết được dùng để mô tquá trình vt lý khi băng hoc tuyết tan chy do nhit độ tăng lên. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là "tan" (cho hin tượng tnhiên) hoc "rã đông" (cho thc phm). Mt đim cn lưu ý là thaw khác vi melt; trong khi melt là tchung cho vic chuyn tthrn sang thlng (như nến chy, kim loi nóng chy), thì thaw đặc bit nhn mnh vào vic thoát khi trng thái đóng băng.

Ý nghĩa

Nội động từtan

Trở nên lỏng hoặc mềm trở lại sau khi bị đóng băng

"The frozen ground began to thaw in early March."

Mặt đất đóng băng bắt đầu tan khi mùa xuân đến.

Ngoại động từrã đông
[~ something]

Làm tan chảy thứ gì đó đang bị đóng băng bằng cách dùng nhiệt

"You should thaw the chicken in the refrigerator overnight."

Tôi cần rã đông thịt gà trước khi nấu.

Nội động từcải thiện

Trở nên ít thù địch hơn hoặc thân thiện hơn trong một mối quan hệ hoặc tình hình chính trị

"Relations between the two countries finally began to thaw after the summit."

Quan hệ giữa hai quốc gia đang chiến tranh cuối cùng đã bắt đầu cải thiện.

Danh từsự tan băng

Giai đoạn băng và tuyết tan khi thời tiết ấm lên

"The spring thaw caused the river to overflow its banks."

Sự tan băng vào mùa xuân đã khiến con sông tràn bờ.

sự hòa hoãn

Sự cải thiện dần dần trong một mối quan hệ căng thẳng hoặc một giai đoạn giảm bớt căng thẳng chính trị

Sự hòa hoãn ngoại giao đã dẫn đến một loạt các cuộc đàm phán hòa bình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error