D
Dicread
HomeDictionaryJjoule

joule

jun
Danh từ
Số nhiều: joules

Ý nghĩa

Danh từjun

Đơn vị đo năng lượng hoặc công chuẩn trong Hệ đo lường Quốc tế, tương đương với công thực hiện bởi một lực một niutơn tác động trên một khoảng cách một mét

"The energy required to lift a small apple one metre is roughly one joule."

Năng lượng cần thiết để nâng một quả táo nhỏ lên cao một mét là xấp xỉ một jun.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error