D
Dicread
HomeDictionaryAambient

ambient

xung quanh / nhẹ nhàng
Tính từ

ambient thường được sdng để mô tnhng yếu ttn ti sn trong môi trường xung quanh mà chúng ta không chủ động to ra hoc không chú ý đến mt cách trc tiếp. Trong bi cnh vt lý và kthut, nó nhn mnh vào trng thái tnhiên ca môi trường, chng hn như nhit độ hoc áp sut hin có ti mt địa đim cthể.

Skhác bit vsc thái

Khi nói về âm thanh hoc ánh sáng, ambient mang sc thái to ra mt bu không khí bao trùm, thường là nhnhàng và không gây xao nhãng. Điu này khác vi background (nn). Trong khi background có thlà bt kỳ âm thanh nào xy ra phía sau mt skin chính, thì ambient thường gi lên cm giác vmt không gian được thiết kế hoc mt trng thái tâm lý thư giãn, dchu.

ambient music: nhc nhnhàng, thường dùng để to không gian thư giãn trong spa hoc quán cà phê.
ambient light: ánh sáng môi trường, là ánh sáng tng thtrong phòng thay vì ánh sáng tp trung tmt bóng đèn cthể.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là dch ambient mt cách quá cng nhc thành "môi trường". Trong tiếng Vit, "môi trường" có nghĩa rt rng (như môi trường sinh thái), nhưng ambient trong tiếng Anh thường hp hơn, chtp trung vào nhng đặc tính vt lý bao quanh mt vt thti mt thi đim.

Sai: ambient environment (lp tvì ambient đã bao hàm nghĩa môi trường xung quanh).
✅ Đúng: ambient temperature (nhit độ môi trường).

Đặc đim ngpháp

ambient chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không được dùng như mt danh từ độc lp. Khi mun din đạt khái nim "môi trường xung quanh" như mt danh từ, người dùng nên sdng ambience hoc environment.

Ý nghĩa

Tính từxung quanh

Liên quan đến môi trường bao quanh một vật gì đó

The ambient temperature in the room was a chilly sixty degrees.

Nhiệt độ môi trường trong phòng là sáu mươi độ lạnh lẽo.

Tính từnhẹ nhàng

Tạo ra một bầu không khí thư giãn hoặc tăng cường tâm trạng, thường dùng để chỉ âm nhạc hoặc ánh sáng

They played ambient music to calm the patients in the waiting area.

Họ đã chơi nhạc nhẹ nhàng để làm dịu những bệnh nhân trong khu vực chờ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error