D
Dicread
HomeDictionaryCcalorie

calorie

calo / calo
Danh từ
Số nhiều: calories

Skhác bit gia các đơn vị đo lường Trong đời sng hàng ngày, khi đọc nhãn thc phm hoc tài liu vdinh dưỡng, tcalorie thường được dùng để chỉ "kilocalorie" (kcal). Đây là mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì vmt kthut, mt calorie nhỏ (cal) chbng mt phn nghìn ca mt Calorie ln (kcal). Tuy nhiên, trong ngcnh thông thường, hai thut ngnày thường được dùng thay thế cho nhau để chnăng lượng trong thc ăn. Ngcnh sdng và sc thái Tcalorie chyếu được sdng trong hai lĩnh vc chính: dinh dưỡng và vt lý/hóa hc. Trong dinh dưỡng, nó mang sc thái liên quan đến sc khe, chế độ ăn kiêng và qun lý cân nng. Khi nói vvic "đốt cháy calo" (burn calories), người ta ám chvic tiêu hao năng lượng thông qua vn động thcht. Ví dụ: low-calorie diet (chế độ ăn ít calo) Ví dụ: high-calorie snacks (đồ ăn nhgiàu calo) Lưu ý vthut ng Người Vit thường dùng từ "calo" như mt tmượn trc tiếp. Khi dch sang tiếng Vit, bn có thginguyên là "calo" hoc dùng cm từ "đơn vnăng lượng" tùy vào độ trang trng ca văn bn. Cn phân bit rõ gia vic "cung cp calo" (tthc phm) và "tiêu thụ/đốt cháy calo" (thông qua hot động) để tránh nhm ln vmt ngnghĩa trong câu.

Ý nghĩa

Danh từcalo

Một đơn vị năng lượng dùng để đo lượng năng lượng cung cấp bởi thực phẩm và lượng năng lượng mà cơ thể tiêu hao

"The nutrition label shows that the snack contains 200 calories per serving."

Nhãn dinh dưỡng cho thấy món ăn nhẹ này chứa 200 calo cho mỗi khẩu phần.

Danh từcalo

Một đơn vị năng lượng bằng với lượng nhiệt cần thiết để làm tăng nhiệt độ của một gam nước lên một độ C

"In a laboratory setting, a calorie is defined as the heat required to raise one gram of water by one degree Celsius."

Trong môi trường phòng thí nghiệm, một calo được định nghĩa là nhiệt lượng cần thiết để làm tăng một gam nước lên một độ C.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error