D
Dicread
HomeDictionaryUuntouched

untouched

nguyên vẹn / không bị ảnh hưởng / không được đụng đến
Tính từ

untouched mang sc thái mô tmt trng thái thun khiết, nguyên bn, chưa hcó scan thip hay tác động tcon người hoc các yếu tbên ngoài. Tùy vào ngcnh, tnày có thgi lên cm giác vstinh khôi ca thiên nhiên hoc sbbê, không được quan tâm trong đời sng hàng ngày.

Ý nghĩa

Tính từnguyên vẹn

Không bị chạm vào, sử dụng hoặc thay đổi theo bất kỳ cách nào

The snow lay untouched on the mountain peak.

Tuyết nằm nguyên vẹn trên đỉnh núi.

Tính từkhông bị ảnh hưởng

Vẫn giữ nguyên trạng thái ban đầu và không bị hư hại hoặc bị tác động bởi một sự kiện hay quá trình nào đó

The historic village remained untouched by the devastation of the war.

Ngôi làng lịch sử vẫn không bị ảnh hưởng bởi sự tàn phá của chiến tranh.

Tính từkhông được đụng đến

Không bị ăn hoặc uống

The dinner sat untouched on the table for an hour.

Bữa tối nằm im không được đụng đến trên bàn suốt một giờ đồng hồ.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error