D
Dicread
HomeDictionaryRrelic

relic

di tích / thánh tích / tàn tích
Danh từ
Số nhiều: relics

relic mang sc thái chnhng thcòn sót li tquá khứ, nhưng ý nghĩa cththay đổi tùy theo ngcnh sdng. Khi nói vlch shoc kho cổ, nó được hiu là mt di vt có giá trị, gi nhc vmt nn văn minh hoc thi đại đã mt. Trong bi cnh tôn giáo, đặc bit là Công giáo, relic được dùng để chthánh tích, mang tính cht linh thiêng và được tôn thờ. Ngược li, khi dùng vi nghĩa tiêu cc hoc ma mai, relic ám chmt tàn tích, mt thgì đó đã quá li thi, lc hu và không còn phù hp vi hin ti. Phân bit sc thái ý nghĩa Người hc cn lưu ý skhác bit gia relic và các ttương tnhư remains hay artifact: relic thường nhn mnh vào giá trtinh thn, lch shoc stôn kính (di vt, thánh tích), hoc slc hu (tàn tích). artifact thiên vcác vt thdo con người to ra được tìm thy trong kho chc, nhn mnh vào giá trnghiên cu khoa hc hơn là stôn thờ. remains thường dùng để chnhng phn còn sót li vmt vt lý, đặc bit là hài ct hoc tàn tích đổ nát ca mt công trình. Ví dvcách dùng đúng: Di vt lch sử: The museum displays a relic from the ancient dynasty (Bo tàng trưng bày mt di vt ttriu đại cổ đại). Thánh tích tôn giáo: Pilgrims travel far to venerate the relic of the saint (Nhng người hành hương đi xa để tôn ththánh tích ca vthánh). Tàn tích li thi: The old law is a relic of a bygone era (Đạo lut cũ knày là mt tàn tích ca mt thi đại đã qua). Lưu ý vngpháp relic là mt danh từ đếm được. Khi mun nói vnhiu vt thể, hãy sdng dng snhiu relics. Tnày thường đi kèm vi các tính tnhư ancient (cxưa), sacred (linh thiêng) hoc cultural (thuc vvăn hóa) để làm rõ nghĩa.

Ý nghĩa

Danh từdi tích

Một vật thể còn sót lại từ thời kỳ trước, đặc biệt là vật có giá trị về mặt lịch sử

"The museum houses a rare relic from the Roman Empire."

Bảo tàng lưu giữ một di tích quý hiếm từ Đế chế La Mã.

Danh từthánh tích

Một phần cơ thể của một vị thánh đã khuất hoặc một vật mà họ từng chạm vào, được lưu giữ để tôn kính

"The cathedral preserves a sacred relic of Saint Peter."

Nhà thờ lớn bảo tồn một thánh tích linh thiêng của Thánh Phêrô.

Danh từtàn tích

Một thứ còn sót lại từ quá khứ nhưng hiện nay bị coi là lỗi thời hoặc lạc hậu

"The old typewriter in the office is a relic of a pre-digital age."

Chiếc máy đánh chữ cũ trong văn phòng là một tàn tích của thời đại trước kỹ thuật số.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error