D
Dicread
HomeDictionaryVvalley

valley

thung lũng
[C] Đếm được
Số nhiều: valleys

Thut ngnày gi lên cm giác vsbao bc, được bo vvà smàu mỡ. Nó ám chmt nơi trú ẩn vmt địa lý, nơi tp trung các ngun tài nguyên như nước và nơi trú ẩn, tương phn vi skhc nghit và trng tri ca nhng đỉnh núi xung quanh.

Xét vmt tâm lý hoc trong kchuyn, tnày thường đại din cho mt đim thp nht hoc mt giai đon ththách, đin hình như trong khái nim thung lũng ca stuyt vng. Phépn dvkhông gian này chuyn hóa vic đi xung mt vùng đất thp trong thc tế thành tri nghim cm xúc vnhng khó khăn trước khi đạt đến skhi sc trli.

Countable when referring to a specific geographic landform, such as the Napa Valley.

Ý nghĩa

Danh từthung lũng

Một vùng đất thấp nằm giữa các ngọn đồi hoặc núi, thường có một con sông hoặc con suối chảy qua

The village is nestled in a lush green valley.

Ngôi làng nằm nép mình trong một thung lũng xanh mướt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error