D
Dicread
HomeDictionaryGglacier

glacier

sông băng
[C] Đếm được
Số nhiều: glaciers

glacier được dùng để chnhng khi băng khng lồ, di chuyn chm chp do trng lc, thường được hình thành qua hàng nghìn năm. Trong tiếng Vit, tnày được dch nht quán là "sông băng". Người hc cn phân bit rõ glacier vi iceberg (tng băng trôi). Trong khi glacier là mt khi băng cố định hoc di chuyn chm trên đất lin hoc vùng cc, thì iceberg là nhng mnh băng đã tách ra tglacier và trôi ni tdo trên đại dương. Skhác bit vngnghĩa và ngcnh Mt sai lm phbiến là sdng glacier để mô tbt kkhi băng ln nào. Hãy nhrng đặc đim ct lõi ca glacier là stích ttuyết nén cht và khnăng "chy" hoc di chuyn chm. Nếu bn nói vmt tng băng đang trôi trên bin mà đe da tàu thuyn, hãy dùng iceberg thay vì glacier. The ship hit a glacier in the Atlantic. (Sai vì glacier không trôi trên đại dương) The ship hit an iceberg in the Atlantic. (Đúng) The glacier is melting due to global warming. (Đúng vì nói vkhi băng trên đất lin/vùng cc đang tan chy) Đặc đim ngpháp glacier là mt danh từ đếm được. Khi nói vhin tượng chung hoc nhiu khi băng khác nhau, bn có thsdng dng snhiu glaciers. Trong các văn bn khoa hc hoc địa lý, tnày thường đi kèm vi các tính tnhư meltingang tan) hoc ancient (cxưa) để mô ttrng thái ca sông băng.

Countable when referring to individual ice masses, such as the Perito Moreno glacier.

Ý nghĩa

Danh từsông băng

Một khối hoặc dòng băng di chuyển chậm, được hình thành từ sự tích tụ và nén chặt của tuyết trên núi hoặc gần các cực

"The glacier carved a deep valley over thousands of years."

Sông băng đã bào mòn một thung lũng sâu qua hàng ngàn năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error