D
Dicread
HomeDictionaryPpreservation

preservation

sự bảo tồn / sự bảo quản
[C/U] Cả hai
Số nhiều: preservations

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvsbo vvà cnh giác. Nó ám chmt nlc có ý thc nhm ngăn chn ssuy tàn, mt mát hoc phá hy, thường là để chng li stàn phá ca thi gian hoc các mi đe da tmôi trường. Tnày thường được sdng trong các bi cnh chuyên môn, khoa hc hoc pháp lý, chng hn như sbo tn môi trường hoc sbo qun chng cứ.

Mc dù có ý nghĩa tương tnhư conservation (sbo tn/gìn giữ), nhưng preservation mang tính tuyt đối hơn. Trong khi conservation thường cho phép sdng tài nguyên mt cách bn vng, thì preservation li hướng ti vic gicho mt vt thkhông btác động và còn nguyên vn, vcơ bn là đóng băng trng thái hin ti ca nó để tránh mi scan thip tcon người.

Countable when referring to a specific method or instance of saving something, like a preservation technique. Uncountable when referring to the general concept of keeping something alive or intact.

Ý nghĩa

Danh từsự bảo tồn

Hành động giữ cho một thứ gì đó ở trạng thái nguyên bản hoặc trong tình trạng tốt

The preservation of historic landmarks is vital for cultural identity.

Việc bảo tồn các di tích lịch sử có ý nghĩa sống còn đối với bản sắc văn hóa.

Danh từsự bảo quản

Quá trình xử lý thực phẩm để ngăn chặn hoặc làm chậm quá trình hư hỏng

The preservation of fruit using sugar and vinegar allows it to be stored for winter.

Việc bảo quản trái cây bằng đường và giấm cho phép lưu trữ chúng cho mùa đông.

Ví dụ

The preservation of historic landmarks is vital for cultural identity.

Việc bảo tồn các di tích lịch sử có ý nghĩa sống còn đối với bản sắc văn hóa.

0

The preservation of fruit using sugar and vinegar allows it to be stored for winter.

Việc bảo quản trái cây bằng đường và giấm cho phép lưu trữ chúng cho mùa đông.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error