D
Dicread
HomeDictionaryDdisturb

disturb

làm phiền / làm xáo trộn / làm lo lắng
Ngoại động từ
Quá khứ: disturbedPhân từ 2: disturbedV-ing: disturbing

disturb mang nghĩa ct lõi là phá vmt trng thái cân bng, yên tĩnh hoc trt thin có. Tùy vào ngcnh, tnày có thdin đạt sphin hà vmt tinh thn hoc sxáo trn vmt vt lý. Sc thái sdng và phân bit Khi nói vcon người, disturb thường dùng để chvic ngt quãng stp trung hoc gic ngca ai đó. Nó mang sc thái nhnhàng hơn so vi annoy (làm phin/làm bc mình) hay irritate (khiến phát cáu). Trong khi annoy nhn mnh vào cm giác khó chu, disturb nhn mnh vào vic làm gián đon mt hot động đang din ra. Ví dụ: Do not disturb (Vui lòng không làm phin) thường được treoca phòng khách sn để yêu cu syên tĩnh, không phi để nói rng khách đang bc bi. Trong bi cnh vt lý hoc pháp lý, disturb có nghĩa là di chuyn, thay đổi vtrí ca mt vt gì đó khi trng thái nguyên bn. Điu này đặc bit quan trng trong các tình hung như khám nghim hin trường vụ án hoc bo tn di tích. Ví dụ: disturb the evidence (làm xáo trn vt chng). Lưu ý vtâm lý và cm xúc Khi dùng để mô tcm xúc, disturb (thườngdng tính tdisturbing hoc disturbed) ám chmt sbt an sâu sc, lo âu hoc thm chí là ámnh, thay vì chlà slo lng thông thường như worried. disturbing news: tin tc gây sc, gây ámnh hoc làm xáo trn tâm trí. a disturbed person: mt người có tâm lý btn hoc bri lon tâm thn. Đặc đim ngpháp disturb là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để xác định đối tượng btác động (ví dụ: làm phin ai, xáo trn cái gì).

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm phiền
[~ someone][~ something]

Ngắt quãng sự yên tĩnh, hòa bình hoặc sự tập trung của ai đó hoặc điều gì đó

"Please do not disturb me while I am working on the report."

Vui lòng đừng làm phiền tôi trong khi tôi đang làm báo cáo.

Ngoại động từlàm xáo trộn
[~ something]

Di chuyển hoặc thay đổi vị trí, sự sắp xếp của một thứ gì đó, thường gây ra sự mất trật tự

"The wind was strong enough to disturb the papers on the desk."

Gió đủ mạnh để làm xáo trộn những tờ giấy trên bàn làm việc.

Ngoại động từlàm lo lắng
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy lo âu, lo lắng hoặc buồn phiền

"The news of the accident deeply disturbed the entire community."

Tin tức về vụ tai nạn đã làm toàn bộ cộng đồng vô cùng lo lắng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error