D
Dicread
HomeDictionaryBbeach

beach

bãi biển / kéo lên bờ / mắc cạn
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: beachesQuá khứ: beachedPhân từ 2: beachedV-ing: beaching

beach thường được hiu là mt di đất hp, bng phng nm sát mép nước, bao phbi cát hoc si. Trong tiếng Vit, tnày chyếu được dch là "bãi bin", nhưng tùy vào ngcnh mà nó có thmang nhng sc thái khác nhau. Skhác bit vngnghĩa Khi đóng vai trò là danh từ, beach nhn mnh vào địa đim vt lý nơi đất lin gp bin hoc hồ. Cn phân bit beach vi coast (bbin) và shore (bờ). Trong khi coast chỉ đường ranh gii rng ln gia đất lin và đại dương, và shore là thut ngchung cho bt kvùng đất nào tiếp giáp vi nước, thì beach cthhơn, thường gi lên hìnhnh vcát, sthư giãn và các hot động du lch. Khi đóng vai trò là động từ, beach mang nghĩa là đưa mt con tàu lên bhoc mt sinh vt bin bmc cn. Đây là mt cách dùng ít phbiến hơn nhưng quan trng trong các văn bn hàng hi hoc tin tc vmôi trường. Lưu ý vcách dùng Danh từ: Thường dùng trong các cm tnhư beach resort (khu nghdưỡng ven bin) hoc beach volleyball (bóng chuyn bãi bin). Động từ: Khi nói về động vt, beach thường mang nghĩa tiêu cc (mc cn), ví dụ: The whale beached itself (Con cá voi đã tmc cn). Mt li phbiến ca người hc tiếng Vit là dùng từ "bbin" cho mi trường hp. Hãy nhrng nếu bn đang nói vvic đi tm bin hay phơi nng, beach (bãi bin) là tchính xác nht, thay vì coast (bbin - mang tính địa lý/hành chính hơn).

Ý nghĩa

Danh từbãi biển

Một bờ biển đầy cát hoặc sỏi nằm cạnh đại dương hoặc hồ

"We spent the entire afternoon relaxing on the beach."

Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để thư giãn trên bãi biển.

Ngoại động từkéo lên bờ
[~ something]

Kéo một con thuyền hoặc tàu khác lên bờ

"The sailors had to beach the vessel to repair the hull."

Các thủy thủ đã phải kéo con thuyền lên bờ để sửa chỗ rò rỉ ở thân tàu.

Nội động từmắc cạn
[~]

Đi vào bờ hoặc bị mắc cạn trên bãi biển, thường dùng cho cá voi hoặc cá heo

"A humpback whale managed to beach itself on the coast of Oregon."

Con cá voi bị lạc đã tự mắc cạn trên bờ biển đầy cát.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error