D
Dicread
HomeDictionaryCcoastline

coastline

đường bờ biển
Danh từ
Số nhiều: coastlines

coastline dùng để chỉ đường ranh gii vt lý nơi đất lin tiếp giáp vi bin hoc đại dương. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đường bbin". Đim đặc trưng ca coastline là nhn mnh vào hình dáng, độ dài và đặc đim địa lý ca đường kphân chia gia đất và nước.

Ý nghĩa

Danh từđường bờ biển

Hình dáng hoặc đường nét của vùng đất dọc theo mép đại dương, biển hoặc hồ lớn

The rugged coastline of Maine is famous for its rocky cliffs.

Đường bờ biển gồ ghề của vùng Maine nổi tiếng với những vách đá.

Ví dụ

The rugged coastline of Maine is famous for its rocky cliffs.

Đường bờ biển gồ ghề của vùng Maine nổi tiếng với những vách đá.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error