D
Dicread
HomeDictionaryIisland

island

hòn đảo, ốc đảo
[C] Đếm được
Số nhiều: islands

Hìnhnh chủ đạo ca tnày là schia tách và bao bc. Theo nghĩa đen, island gi lên cm giác cô lp, là mt nơi trú ẩn an toàn hoc mt sgiam cm, tùy thuc vào vic chúng ta coi vùng nước xung quanh là rào chn bo vhay là mt trngi. Khi được dùng vi nghĩa bóng, tnày mô tstương phn rõ rt gia mt khu vc nhỏ, đặc thù vi môi trường xung quanh rng ln hơn, thường là đối lp hoc khc nghit. Nó truyn ti cm giác btách bit hoàn toàn hoc được bo tn mt cách độc đáo. Khác vi peninsula (bán đảo) hay continent (lc địa), trng tâm ca tnày nmvic hoàn toàn không có kết ni đất lin, qua đó nhn mnh stcung tcp hoc ni cô đơn.

null

Ý nghĩa

Danh từhòn đảo

Một vùng đất hoàn toàn được bao quanh bởi nước

"They spent their honeymoon on a remote tropical island."

Họ đã dành kỳ nghỉ trăng mật trên một hòn đảo nhiệt đới hẻo lánh.

Danh từốc đảo

Một khu vực hoặc một nhóm người biệt lập, khác biệt với môi trường xung quanh

"The small village remained an island of peace amidst the chaos of the war."

Ngôi làng nhỏ vẫn là một ốc đảo bình yên giữa sự hỗn loạn của chiến tranh.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error