D
Dicread
HomeDictionaryFfund

fund

quỹ, cấp vốn, tài trợ
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: fundsQuá khứ: fundedPhân từ 2: fundedV-ing: funding

Tnày mang hàm ý mnh mvsự ổn định và có sbo trtcác tchc. Thay vì chlà mt stin mt ngu nhiên, fund gi lên hìnhnh vmt ngun lc chuyên bit, đi kèm vi kế hoch, squn lý hoc mt khung pháp lý cthể. Nó thường xuyên được sdng trong các bi cnh chuyên nghip, tài chính và chính trị để mô tcơ chế htrợ. Khi được dùng như mt động từ, trng tâm schuyn tstin sang hành động tài trợ. Điu này to ra mt mi quan hvquyn hn, trong đó bên cp vn có khnăng quyết định vic trin khai hay dng mt dự án, khiến tnày trthành biu tượng ca strao quyn và đầu tư chiến lược.

Đếm được khi đề cập đến một tài khoản tổ chức cụ thể hoặc một khoản tiền được chỉ định (ví dụ: một quỹ học bổng). Không đếm được khi nói về sự sẵn có chung của các nguồn lực tài chính (ví dụ: dự án thiếu hụt nguồn vốn).

Ý nghĩa

Danh từquỹ
[something]

Một khoản tiền được tiết kiệm hoặc chuẩn bị sẵn cho một mục đích cụ thể

"The government established a pension fund for retirees."

Chính phủ đã thành lập một quỹ hưu trí cho những người nghỉ hưu.

Ngoại động từcấp vốn
[someone][something]

Cung cấp tiền cho một dự án hoặc một cá nhân cụ thể

"The university decided to fund the research on climate change."

Trường đại học đã quyết định cấp vốn cho nghiên cứu về biến đổi khí hậu.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error