D
Dicread
HomeDictionaryFfingerprint

fingerprint

dấu vân tay / đặc điểm nhận dạng / mã định danh số / nhận diện đặc trưng / lấy dấu vân tay
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: fingerprintsQuá khứ: fingerprintedPhân từ 2: fingerprintedV-ing: fingerprinting

Ý nghĩa

Danh từdấu vân tay

Mẫu các đường gờ và rãnh độc nhất trên đầu ngón tay người, được dùng để nhận dạng

"The police found a clear fingerprint on the glass."

Cảnh sát đã tìm thấy một dấu vân tay rõ nét trên chiếc ly.

Danh từđặc điểm nhận dạng

Một đặc điểm độc đáo hoặc dấu hiệu nhận biết cho phép một thứ gì đó được nhận diện hoặc phân biệt với những thứ khác

"The system checks the file fingerprint to ensure it has not been tampered with."

Văn phong của tác giả có một dấu ấn phong cách riêng biệt khiến tác phẩm của cô ấy có thể được nhận ra ngay lập tức.

Ngoại động từmã định danh số
[~ something]

Một định danh kỹ thuật số hoặc giá trị băm được sử dụng trong tin học để xác định duy nhất một mẩu dữ liệu hoặc một thiết bị

Hệ thống sử dụng một mã định danh phần cứng để đảm bảo rằng chỉ những thiết bị được ủy quyền mới có thể truy cập mạng.

Ngoại động từnhận diện đặc trưng
[~ someone]

Xác định hoặc phân tích một thứ gì đó bằng cách kiểm tra các đặc điểm độc đáo hoặc dấu hiệu kỹ thuật số của nó

Phần mềm bảo mật có thể nhận diện đặc trưng của một thiết bị để phát hiện xem nó có bị giả mạo hay không.

lấy dấu vân tay

Ghi lại dấu vân tay của ai đó nhằm mục đích nhận dạng hoặc lưu hồ sơ tội phạm

Nghi phạm đã bị lấy dấu vân tay ngay sau khi bị bắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error