D
Dicread
HomeDictionaryFfingerprint

fingerprint

dấu vân tay / dấu vân tay số / lấy dấu vân tay
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: fingerprintsQuá khứ: fingerprintedPhân từ 2: fingerprintedV-ing: fingerprinting

fingerprint trong tiếng Anh mang hai lp nghĩa chính: mt nghĩa vt lý hu hình và mt nghĩa kthut tru tượng. Đối vi người Vit, snhm ln thường không nmnghĩa ca tmà ở cách sdng động từ đi kèm khi mun din đạt hành động thu thp thông tin này.

Ý nghĩa

Danh từdấu vân tay

Mẫu các đường gờ và rãnh độc nhất trên đầu ngón tay người

The police found a clear fingerprint on the glass.

Cảnh sát đã tìm thấy một dấu vân tay rõ ràng trên chiếc ly.

Danh từdấu vân tay số

Một mã định danh duy nhất hoặc chữ ký số được sử dụng để nhận diện một mẩu dữ liệu, một thiết bị hoặc một người dùng cụ thể trong tin học

The software uses a browser fingerprint to track users without cookies.

Phần mềm này sử dụng dấu vân tay trình duyệt để theo dõi người dùng mà không cần dùng tệp lưu trữ tạm thời.

Ngoại động từlấy dấu vân tay
[~ something]

Thu thập mẫu vân tay của một người cho mục đích nhận dạng

The suspect was fingerprinted immediately after his arrest.

Nghi phạm đã bị lấy dấu vân tay ngay sau khi bị bắt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error