D
Dicread
HomeDictionaryMmanipulate

manipulate

thao túng / điều khiển / xào nấu
Ngoại động từ
Quá khứ: manipulatedPhân từ 2: manipulatedV-ing: manipulating

manipulate mang hai sc thái ý nghĩa đối lp hoàn toàn tùy vào ngcnh: mt mt là skhéo léo vkthut, mt khác là sgian di vtâm lý hoc dliu. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia viciu khin mt công cụ" (tích cc/trung tính) và "thao túng mt con người" (tiêu cc). Sc thái tâm lý và xã hi Khi dùng cho con người hoc tình hung, manipulate mang nghĩa tiêu cc, chvic điu khin ai đó mt cách tinh vi, thường là thông qua sla di hoc li dng đim yếu ca họ để đạt được mc đích cá nhân. Nó khác vi influence (ảnh hưởng) ở chinfluence có thlà tích cc và công khai, trong khi manipulate luôn hàm ý sthiếu trung thc và kim soát ngm. He manipulated me to help him (Nếu ý bn là anhy thuyết phc bn mt cách chân thành). He manipulated her emotions to get what he wanted (Anh ta thao túng cm xúc ca cô ấy để đạt được điu mình mun). Sc thái kthut và dliu Trong bi cnh vt lý, tnày mô tkhnăng điu khin vt thhoc thiết bmt cách chính xác và thun thc. Tuy nhiên, khi áp dng cho dliu hoc con số, nó li trthành nghĩa tiêu cc, tương đương vi vic "xào nu" hoc làm gisliu để đánh la người xem. Kthut: The surgeon must manipulate the instruments with precision (Phu thut viên phi điu khin các dng cmt cách chính xác). Dliu: The company was accused of manipulating the stock prices (Công ty bcáo buc thao túng giá cphiếu). Lưu ý vngpháp manipulate là mt ngoi động từ, luôn yêu cu mt tân ngtrc tiếp theo sauiu khin cái gì/ai).

Ý nghĩa

Ngoại động từthao túng
[~ something][~ someone]

Điều khiển hoặc gây ảnh hưởng đến một người hoặc một tình huống một cách khéo léo, không công bằng hoặc thiếu trung thực để đạt được điều mình muốn

"He managed to manipulate the committee into approving his proposal."

Anh ta đã tìm cách thao túng ủy ban để họ chấp thuận đề xuất của mình.

Ngoại động từđiều khiển
[~ something]

Sử dụng hoặc điều khiển một công cụ, cơ chế hoặc vật thể một cách khéo léo và chính xác

"The surgeon must manipulate the robotic arm with extreme care."

Phẫu thuật viên phải điều khiển cánh tay robot với sự cẩn trọng tối đa.

Ngoại động từxào nấu
[~ something]

Thay đổi dữ liệu hoặc số liệu trong một báo cáo hoặc tài khoản một cách không trung thực để che giấu sự thật hoặc tạo ra ấn tượng sai lệch

"The company was accused of manipulating its earnings reports to attract investors."

Công ty bị cáo buộc xào nấu các báo cáo thu nhập để thu hút các nhà đầu tư.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error