D
Dicread
HomeDictionaryFfauna

fauna

hệ động vật
[U] Không đếm được
Số nhiều: faunas

fauna là mt thut ngchuyên môn dùng để chtoàn bcác loài động vt trong mt khu vc địa lý, mt thi klch shoc mt môi trường sinh thái cthể. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "hệ động vt". Đim quan trng cn lưu ý là fauna không dùng để chmt vài con vt riêng lẻ, mà dùng để mô tmt tp hp sinh hc mang tính hthng và khoa hc.

Used as a collective mass to describe the entire animal life of a region, such as the fauna of the Amazon rainforest.

Ý nghĩa

Danh từhệ động vật

Các loài động vật của một vùng, môi trường sống hoặc thời kỳ địa chất cụ thể

The local fauna includes several endangered species of primates.

Hệ động vật địa phương bao gồm một vài loài linh trưởng đang bị đe dọa tuyệt chủng.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error