D
Dicread
HomeDictionaryVvirgin

virgin

trinh nữ / nguyên chất / hoang sơ
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: virgins

Tvirgin mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tsinh hc, vt lý cho đến mô ttrng thái tnhiên. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit được khi nào tnày dùng để chcon người và khi nào dùng để chvt cht hoc môi trường.

Countable when referring to a person who has not had sex. Uncountable when describing a raw material like virgin aluminum.

Ý nghĩa

Danh từtrinh nữ

Người chưa từng quan hệ tình dục

She remained a virgin until her wedding day.

Cô ấy vẫn còn trinh cho đến ngày cưới.

Danh từnguyên chất

Một chất hoặc vật liệu ở trạng thái tự nhiên, chưa qua xử lý hoặc chưa từng được sử dụng trước đó

The manufacturer uses virgin plastic to ensure maximum strength.

Nhà sản xuất sử dụng nhựa nguyên chất để đảm bảo độ bền tối đa.

Tính từhoang sơ

Tinh khiết, chưa bị chạm đến hoặc chưa được sử dụng

The explorers stepped onto the virgin snow of the mountain peak.

Những nhà thám hiểm bước lên lớp tuyết hoang sơ trên đỉnh núi.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error