D
Dicread
HomeDictionaryIintact

intact

nguyên vẹn
Tính từ

Tnày mang hàm ý mnh mvssng sót hoc tn ti bt chp nhng khó khăn. Nó gi ý rng trong khi môi trường xung quanh có thể đã btàn phá hoc thay đổi, thì đối tượng cthnày vn thoát khi tn hi và giữ được trng thái hoàn ho như ban đầu. intact thường xuyên được sdng trong các báo cáo kthut hoc pháp y để mô ttính toàn vn vmt cu trúc. Mc dù có nghĩa tương tnhư từ "đầy đủ", nhưng tnày nhn mnh vào vic không bhư hng hay xâm phm, thay vì chỉ đơn thun là có đủ tt ccác bphn.

Ý nghĩa

Tính từnguyên vẹn

Không bị hư hỏng hay suy giảm dưới bất kỳ hình thức nào; đầy đủ

"Despite the severity of the crash, the passenger cabin remained intact."

Mặc dù vụ va chạm rất nghiêm trọng, khoang hành khách vẫn còn nguyên vẹn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error