D
Dicread
HomeDictionarySsyndicate

syndicate

tổ hợp đầu tư / đơn vị phân phối nội dung / băng nhóm tội phạm / phân phối đa kênh
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: syndicatedPhân từ 2: syndicatedV-ing: syndicating

syndicate mang ý nghĩa ct lõi là mt nhóm người hoc tchc hp tác vi nhau để đạt được mt mc tiêu chung, thường là vtài chính, kinh doanh hoc truyn thông. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tích cc, trung lp hoc tiêu cc. Sc thái sdng trong các lĩnh vc Trong lĩnh vc tài chính và kinh doanh, syndicate thường được hiu là mt thp đầu tư hoc mt nhóm các ngân hàng cùng nhau cho vay mt khon tin ln để chia sri ro. Đây là mt thut ngchuyên môn mang tính chuyên nghip và tích cc. Trong lĩnh vc truyn thông, syndicate (đặc bit khi dùng làm động từ) đề cp đến vic phân phi ni dung (như bài báo, chương trình truyn hình) cho nhiu cơ quan báo chí khác nhau. Điu này khác vi vic xut bn độc quyn trên mt tbáo duy nht. Tuy nhiên, trong ngcnh ti phm, syndicate li mang nghĩa tiêu cc, dùng để chmt băng nhóm ti phm có tchc, hot động quy mô và tinh vi (ví dụ: crime syndicate). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit syndicate vi union (công đoàn/liên minh). Trong khi union thường nhn mnh vào sự đoàn kết ca người lao động để bo vquyn li, thì syndicate nhn mnh vào shp tác vì li ích kinh tế hoc mc tiêu chiến lược cthể. Đúng: a banking syndicate (mt thp ngân hàng) Đúng: a crime syndicate (mt băng nhóm ti phm) Sai: Dùng syndicate để chmt hip hi tình nguyn phi li nhun đơn thun.

Ý nghĩa

Danh từtổ hợp đầu tư

Một nhóm các cá nhân hoặc tổ chức kết hợp lại để thúc đẩy một lợi ích chung hoặc thực hiện một giao dịch kinh doanh cụ thể

"The investment syndicate bought the company for ten million dollars."

Tổ hợp đầu tư đã mua lại công ty với giá mười triệu đô la.

Danh từđơn vị phân phối nội dung

Một đại lý hoặc nhóm các tờ báo hoặc đài phát thanh truyền hình bán cùng một nội dung cho nhiều ấn phẩm khác nhau

"The columnist is employed by a national syndicate."

Truyện tranh ngắn này được phân phối bởi một đơn vị phân phối nội dung quốc gia.

Danh từbăng nhóm tội phạm

Một nhóm người làm việc cùng nhau để thực hiện hành vi phạm tội, đặc biệt là tội phạm có tổ chức

"The police are working to dismantle the international drug syndicate."

Cảnh sát đang điều tra một băng nhóm tội phạm ma túy hoạt động xuyên biên giới.

Ngoại động từphân phối đa kênh
[~ something]

Xuất bản hoặc phát sóng một nội dung thông qua nhiều cơ quan hoặc kênh truyền thông khác nhau

Cột báo này được phân phối đa kênh trên hơn năm mươi tờ báo khắp cả nước.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error