D
Dicread
HomeDictionaryMmatrimony

matrimony

hôn nhân / lễ kết hôn
Danh từ

matrimony là mt tmang sc thái trang trng và tôn nghiêm hơn nhiu so vi tmarriage. Trong khi marriage được dùng phbiến trong đời sng hàng ngày để chcmi quan hvchng ln thtc kết hôn, thì matrimony thường xut hin trong các văn bn pháp lý, nghi ltôn giáo hoc các bài phát biu chính thc. Tnày nhn mnh vào khía cnh thiêng liêng, cam kết lâu dài và tính cht định chế ca cuc hôn nhân.

Skhác bit vsc thái

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia matrimony và marriage để tránh dùng tquá trang trng trong nhng tình hung thông thường. Ví dụ, bn snói "They have a happy marriage" (Hcó mt cuc hôn nhân hnh phúc) chkhông nói "They have a happy matrimony". matrimony thường đi kèm vi các cm tcố định mang tính nghi lễ.

Sdng đúng: holy matrimony (lkết hôn thiêng liêng) – thường dùng trong nhà thhoc lcưới tôn giáo.
Sdng sai: Dùng matrimony để mô tnhng mâu thun nhtrong đời sng vchng hàng ngày.

Lưu ý vcách dùng và kết hp t

Trong tiếng Vit, chai tnày đều có thdch là "hôn nhân" hoc "lkết hôn", nhưng khi dch ngược ttiếng Vit sang tiếng Anh, hãy chn matrimony khi mun nhn mnh vào strang trng hoc tính cht nghi lca skin.

Ví dvstrang trng: "The couple joined in holy matrimony" (Cp đôi đã bước vào lkết hôn thiêng liêng).
Ví dvsthông dng: "They are celebrating their 10th wedding anniversary" (Họ đang knim 10 năm ngày cưới) – ở đây dùng wedding hoc marriage stnhiên hơn.

Vmt ngpháp, matrimony là mt danh tkhông đếm được, tp trung vào trng thái hoc định chế ca vic kết hôn hơn là mt skin đơn lẻ.

Ý nghĩa

Danh từhôn nhân

Trạng thái hoặc điều kiện khi đã kết hôn

They entered into holy matrimony in a small chapel.

Họ đã bước vào cuộc hôn nhân thiêng liêng trong một nhà nguyện nhỏ.

Danh từlễ kết hôn

Nghi lễ hoặc hành động kết hôn

The couple celebrated their matrimony with a lavish reception.

Cặp đôi đã ăn mừng lễ kết hôn của họ bằng một buổi tiệc chiêu đãi xa hoa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error