D
Dicread
HomeDictionaryUunification

unification

sự hợp nhất / sự thống nhất / sự thống nhất
Danh từ

unification mô tquá trình biến nhiu thành mt, mang sc thái ca sgn kết cht chvà to ra mt ththng nht. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang ý nghĩa chính trị, kinh tế hoc khoa hc. Sc thái sdng Trong bi cnh chính trvà lch sử, unification thường dùng để chvic hp nht các vùng lãnh thhoc quc gia riêng bit thành mt thc thduy nht. Ví dụ, khi nói vvic thng nht đất nước, tnày gi lên sự đoàn kết và xóa bchia ct. Trong kinh doanh, unification nhn mnh vào vic sáp nhp các tchc để ti ưu hóa ngun lc. Cn phân bit vi merger (ssáp nhp); trong khi merger thường tp trung vào giao dch thương mi gia hai công ty, unification mang nghĩa rng hơn vvic đồng nht hóa quy trình, văn hóa và cu trúc. Trong khoa hc, đặc bit là vt lý, unification dùng để chvic tìm ra mt lý thuyết chung gii thích các hin tượng vn được coi là khác nhau. Đây là mt thut ngchuyên môn cao, mô tshi tca các định lut vt lý. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc cn cn trng để không nhm ln gia unification (sthng nht/hp nht) vi unity (sự đoàn kết/tính nht quán). unification là mt quá trình hoc hành động chuyn đổi ttrng thái chia rsang thng nht. unity là mt trng thái hoc phm cht ca shòa hp. Ví dụ: Bn không thnói "The unity of Germany" khi mun nói vquá trình thng nht nước Đức năm 1990, mà phi dùng "The unification of Germany". Đặc đim ngpháp unification là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các skin hp nht cthtrong lch shoc các lý thuyết vt lý khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từsự hợp nhất

Quá trình kết hợp hai hoặc nhiều thứ riêng biệt thành một đơn vị hoặc thực thể duy nhất

"The unification of the two companies created a global powerhouse."

Sự hợp nhất của hai công ty đã tạo ra một cường quốc toàn cầu.

Danh từsự thống nhất

Hành động đưa các thực thể chính trị khác nhau, chẳng hạn như các bang hoặc quốc gia, về dưới một chính phủ duy nhất

"The unification of Germany in 1871 changed the balance of power in Europe."

Sự thống nhất nước Đức vào năm 1871 đã thay đổi cán cân quyền lực ở châu Âu.

Danh từsự thống nhất

Trong vật lý, khung lý thuyết mô tả hai hoặc nhiều lực cơ bản là những biểu hiện của một lực cơ bản duy nhất

"Grand unification theories attempt to merge the strong and electroweak forces."

Các lý thuyết thống nhất lớn cố gắng hợp nhất lực tương tác mạnh và lực tương tác điện yếu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error