D
Dicread
HomeDictionarySschism

schism

sự chia rẽ / sự ly giáo
Danh từ
Số nhiều: schisms

schism mô tmt schia rsâu sc và thường là vĩnh vin trong mt tchc, đặc bit là trong tôn giáo hoc chính trị. Đim mu cht ca tnày không chlà sbt đồng đơn thun, mà là hành động tách ra thành hai hoc nhiu nhóm đối lp do nhng xung đột không thhòa gii vnim tin, giáo lý hoc tư tưởng.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Trong tiếng Anh, schism mang sc thái trang trng và nghiêm trng hơn nhiu so vi split hay division. Trong khi split có thchmt schia tách tm thi hoc đơn gin, schism gi lên hìnhnh ca mt cuc ly giáo hoc mt srn nt mang tính hthng, dn đến vic hình thành các phe phái đối lp hoàn toàn.

schism thường được dùng cho các tchc ln, tôn giáo, chính trnhư sly giáo trong Giáo hi. Ngược li, split thường dùng cho các mi quan hcá nhân, nhóm nhhoc schia tách vt lý như chia tay bn bè. Trong khi đó, division là mt thut ngchung hơn, có thchsphân chia hành chính hoc skhác bit vquan đim mà không nht thiết phi dn đến vic tách ri tchc.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng schism, người nói thường mun nhn mnh vào tính cht "không thcu vãn" ca schia rẽ. Trong bi cnh vt lý, tnày đôi khi được dùng để chmt vết nt thc sự, nhưng cách dùng này ít phbiến hơn nhiu so vi nghĩa bóng vschia rtư tưởng.

Ví dụ đúng: The party suffered a schism over the new tax policy (Đảng chính trị đã chu mt schia rsâu sc vchính sách thuế mi).

Ví dsai: There is a schism in the piece of wood (Trong trường hp này, hãy dùng crack hoc split để chvết nt trên gỗ).

Vmt ngpháp, schism là mt danh từ đếm được. Khi nói vschia rtrong mt tchc, nó thường đi kèm vi các động tnhư cause, create hoc lead to.

Ý nghĩa

Danh từsự chia rẽ

Một sự phân chia hoặc tách rời chính thức trong một nhóm, tổ chức hoặc tôn giáo, thường gây ra bởi sự bất đồng về niềm tin hoặc tư tưởng

The political party suffered a deep schism over the new tax policy.

Đảng chính trị đã chịu một sự chia rẽ sâu sắc về chính sách thuế mới.

Danh từsự ly giáo

Một sự chia tách chính thức trong một giáo hội Kitô giáo dẫn đến việc thành lập một giáo phái riêng biệt

The Great Schism of 1054 divided the Eastern Orthodox and Roman Catholic churches.

Cuộc Ly giáo Lớn năm 1054 đã chia tách Chính thống giáo Đông phương và Công giáo Rôma.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error