D
Dicread
HomeDictionaryMmember

member

thành viên / chi / phần tử / thanh dầm
Danh từ
Số nhiều: members

member là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái biu đạt hoàn toàn khác nhau. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng để chmt cá nhân thuc vmt tchc, hi nhóm hoc gia đình. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý skhác bit gia member và participant. Trong khi member nhn mnh vào tư cách chính thc, sgn kết lâu dài hoc quyn li trong mt tchc (ví dụ: thành viên câu lc bộ), thì participant chỉ đơn thun là người tham gia vào mt hot động cthnào đó mà không nht thiết phi có tư cách thành viên chính thc.

Sc thái trong các lĩnh vc chuyên bit

Trong lĩnh vc sinh hc và gii phu hc, member được dùng để chcác chi ca cơ thể (như tay hoc chân). Đây là mt cách dùng trang trng hoc mang tính kthut hơn so vi tlimb. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào văn cnh mà bn nên chn từ "chi" hoc "bphn cơ thể" để đảm bo tính chính xác.

Trong toán hc, member được dùng để chmt phn ttrong mt tp hp hoc mt shng trong mt dãy số. Trong trường hp này, nó mang nghĩa thun túy là mt đơn vcu thành nên mt tng thtru tượng, tương đương vi thut ngữ "phn tử".

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là nhm ln gia member và staff (nhân viên). Hãy nhrng member là thành viên (có thlà tình nguyn viên, hi viên), còn staff là nhng người được thuê làm vic và trlương.

He is a member of the company staff. (Cách dùng này blp tvà không tnhiên).
He is a member of the team. (Anhy là mt thành viên ca đội).
He is a member of the staff. (Anhy là mt nhân viên trong đội ngũ nhân sự).

Vmt ngpháp, member là danh từ đếm được. Khi nói vmt nhóm người, hãy luôn chú ý sdng mo ta hoc dng snhiu members để phù hp vi cu trúc câu trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từthành viên

Một người thuộc về một nhóm, tổ chức hoặc câu lạc bộ cụ thể

He has been a member of the local chess club for ten years.

Anh ấy đã là thành viên của câu lạc bộ cờ vua địa phương trong mười năm.

Danh từthành viên

Một cá nhân trong một gia đình hoặc một đơn vị xã hội nhỏ

Every member of the family attended the reunion.

Mọi thành viên trong gia đình đều tham dự buổi đoàn tụ.

Danh từchi

Một chi của cơ thể, chẳng hạn như cánh tay hoặc chân

The patient suffered a fracture in a lower member.

Bệnh nhân bị gãy một chi dưới.

Danh từphần tử

Một phần cấu thành của một cấu trúc lớn hơn hoặc một tập hợp toán học

The set contains every prime number member up to fifty.

Tập hợp này chứa mọi phần tử là số nguyên tố lên đến năm mươi.

Danh từthanh dầm

Một thanh gỗ hoặc kim loại dài được sử dụng trong xây dựng để nâng đỡ một cấu trúc

The steel member was reinforced to handle the heavy load.

Thanh dầm thép đã được gia cố để chịu tải trọng nặng.

Ví dụ

She is a lifelong member of the local historical society.

Cô ấy là thành viên suốt đời của hội lịch sử địa phương.

Every member of the parliament voted on the new legislation.

Mọi thành viên của quốc hội đều đã bỏ phiếu cho bộ luật mới.

The leg is a vital member of the skeletal system.

Chân là một chi quan trọng của hệ thống xương.

The third member of the series is a prime number.

Phần tử thứ ba của dãy số là một số nguyên tố.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error