D
Dicread
HomeDictionaryUunify

unify

thống nhất / đồng nhất
Ngoại động từ
Quá khứ: unifiedPhân từ 2: unifiedV-ing: unifying

unify mang hàm ý to ra sgn kết cht chtnhng thành phn vn dĩ ri rc, chia rhoc khác bit. Tnày thường được dùng trong các bi cnh trang trng như chính trị, tchc hoc hthng lý thuyết, nơi mc tiêu là đạt được sự đồng thun hoc mt ththng nht duy nht. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi các ttương tự, unify nhn mnh vào kết qulà mt thc thduy nht và hài hòa. Trong khi đó, combine chỉ đơn thun là kết hp hai hay nhiu thli vi nhau mà không nht thiết phi to ra mt sthng nht vbn cht hay mc đích. merge thường được dùng trong kinh doanh hoc vt lý (như hai dòng sông nhp làm mt), nhn mnh vào vic hòa nhp vào nhau để mt đi ranh gii riêng bit. unify: Thng nht các phe phái để cùng chung mt lý tưởng. combine: Kết hp các nguyên liu để nu ăn. merge: Sáp nhp hai công ty thành mt tp đoàn ln. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, unify có thể được dch là "thng nht", "hp nht" hoc "đồng nht" tùy vào ngcnh. Người hc cn lưu ý tránh nhm ln gia vic thng nht vmt tchc (như quc gia, chính phủ) và vic đồng nht vmt tiêu chun (như quy trình, định dng). Khi nói vvic làm cho mi thtrnên ging nhau, nht quán: dùng unify vi nghĩa đồng nht (ví dụ: unify the branding - đồng nht thương hiu). Khi nói vvic xóa bchia rẽ để đoàn kết: dùng unify vi nghĩa thng nht (ví dụ: unify the country - thng nht đất nước).

Ý nghĩa

Ngoại động từthống nhất
[~ something][~ someone]

Kết hợp các phần, nhóm hoặc thực thể riêng biệt lại với nhau để tạo thành một đơn vị duy nhất và gắn kết

"The new leader sought to unify the warring factions of the party."

Nhà lãnh đạo mới tìm cách thống nhất các phe phái đang xung đột trong đảng.

Ngoại động từđồng nhất
[~ something]

Làm cho những thứ khác nhau trở nên nhất quán hoặc đồng bộ về phong cách, hệ thống hoặc diện mạo

"The company decided to unify its branding across all international markets."

Công ty quyết định đồng nhất nhận diện thương hiệu trên tất cả các thị trường quốc tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error