D
Dicread
HomeDictionaryMmerge

merge

sáp nhập / hòa nhập
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: mergedPhân từ 2: mergedV-ing: merging

merge mang hàm ý vskết hp hai hoc nhiu thc thriêng bit để to thành mt chnh thduy nht, thng nht. Tùy vào ngcnh, tnày có thdin đạt ssáp nhp mang tính tchc hoc shòa nhp mang tính vt lý.

Ý nghĩa

Ngoại động từsáp nhập
[~ something with something][~ something and something]

Kết hợp hai hoặc nhiều thứ lại với nhau để tạo thành một thực thể duy nhất

The two companies decided to merge their operations to reduce costs.

Hai công ty đã quyết định sáp nhập hoạt động để giảm chi phí.

Nội động từhòa nhập
[~ with something]

Hòa quyện hoặc kết hợp dần dần với một thứ khác cho đến khi không còn phân biệt được

The road we were on began to merge with the highway.

Con đường chúng tôi đang đi bắt đầu hòa nhập vào đường cao tốc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error