D
Dicread
HomeDictionarySscab

scab

vảy / kẻ phá đình công / vảy bệnh / đóng vảy / phá đình công

/skæb/

Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: scabsQuá khứ: scabbedPhân từ 2: scabbedV-ing: scabbing

Tscab mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: y hc và lao động. Trong y hc, tnày mô tlp vy khô hình thành để bo vvết thương. Tuy nhiên, trong ngcnh lao động, scab là mt thut ngmang tính mit thnng nề, dùng để chnhng người phá đình công. Người hc cn đặc bit lưu ý không sdng tnày trong các tình hung giao tiếp trang trng khi nói vnhân sự, vì nó mang hàm ý coi thường và gây hn hc. Phân bit sc thái ý nghĩa Khi nói vvết thương, scab tương đương vi "vy" hoc "mày" trong tiếng Vit. Nó mô tmt quá trình tcha lành tnhiên ca cơ thể. Ngược li, khi dùng để chngười, scab không đơn thun là "người làm vic" mà là "kphn bi" li đồng nghip đang đình công. Skhác bit này rt quan trng vì nếu dùng sai ngcnh, bn có thvô tình xúc phm người đối din. Đúng: The cut has started to scab (Vết ct đã bt đầu đóng vy) - Mô ttrng thái vt lý. Đúng: He was branded a scab for returning to work (Anh ta bgn mác là kphá đình công vì quay li làm vic) - Mô tsxung đột trong lao động. Lưu ý vtvng tương đương Trong tiếng Anh, khi mun nói vvic đóng vy mt cách trung lp hơn hoc trong văn phong y khoa chuyên sâu, người ta có thdùng crust hoc eschar. Tuy nhiên, scab là tphbiến nht trong đời sng hàng ngày. Đối vi nghĩa "kphá đình công", bn có thgp tstrikebreaker, đây là thut ngmang tính mô tkhách quan và ít nng nhơn so vi scab. Đặc đim ngpháp Tscab linh hot khi đóng vai trò là danh từ (chcái vy hoc người phá đình công) và động từ (hành động đóng vy hoc hành động phá đình công). Khi là danh tchngười, nó là danh từ đếm được và có thdùngdng snhiu scabs. Khi là động từ, nó tuân theo các quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từvảy

Lớp vỏ khô, bảo vệ hình thành trên vết thương trong quá trình chữa lành

"The child picked at the scab on his knee."

Đứa trẻ cứ cạy cái vảy trên đầu gối.

Danh từkẻ phá đình công

Người tiếp tục làm việc trong khi đang có đình công hoặc người được thuê để thay thế công nhân đình công

"The union members shouted insults at the scabs entering the factory."

Các thành viên công đoàn đã hét lên những lời lăng mạ những kẻ phá đình công đang tiến vào nhà máy.

Danh từvảy bệnh

Một mảng da thô, đóng vảy hoặc một vùng bị bệnh trên thực vật hoặc động vật

"The dog had a small scab on its ear from a tick bite."

Con chó có một vết vảy nhỏ trên tai do bị ve cắn.

Ngoại động từđóng vảy
[~ something]

Hình thành một lớp vỏ hoặc vảy trên vết thương

"The cut began to scab over after a few days."

Vết cắt bắt đầu đóng vảy sau vài ngày.

Nội động từphá đình công

Làm việc để thay thế cho những công nhân đang đình công

"He was accused of scabbing during the national rail strike."

Anh ta bị cáo buộc là đã phá đình công trong cuộc đình công đường sắt quốc gia.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error