D
Dicread
HomeDictionaryTtreaty

treaty

hiệp ước、hiệp định
[C] Đếm được
Số nhiều: treatiesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Ttreaty mang sc nng ln vmt pháp lý và nghĩa vquc tế. Nó ám chmt cam kết ràng buc, thường phi tri qua quá trình đàm phán ngoi giao kht khe và các thtc phê chun chính thc. Chính vì vy, thut ngnày mang tính trang trng và nghiêm ngt hơn nhiu so vi mt bn tha thun hay mt hip ước thông thường.

Có thể đếm được khi đề cập đến các văn bản pháp lý cụ thể hoặc các thỏa thuận riêng lẻ được ký kết giữa các quốc gia.

Ý nghĩa

Danh từhiệp ước
[someone][something]

Một thỏa thuận được ký kết và phê chuẩn chính thức giữa các quốc gia

"The two nations signed a peace treaty to end the war."

Hai quốc gia đã ký một hiệp ước hòa bình để chấm dứt chiến tranh.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error