D
Dicread
HomeDictionarySspouse

spouse

vợ hoặc chồng
[C] Đếm được
Số nhiều: spouses

spouse là mt thut ngmang tính trang trng và trung tính vgii tính, được dùng để chmt người trong cuc hôn nhân mà không phân bit đó là vhay chng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vhoc chng" hoc "bn đời", tùy vào ngcnh. Đim khác bit ln nht gia spouse và các tnhư husband (chng) hay wife (vợ) là tính bao quát; spouse cho phép người nói đề cp đến đối tác hôn nhân mà không cn xác định gii tính cthể.

Ngcnh sdng và sc thái

Tspouse thường xut hin trong các văn bn hành chính, pháp lý, đơn thoc trong các tình hung giao tiếp chuyên nghip. Ví dụ, trong các mu đơn đăng ký bo him hoc hsơ xin ththc, bn sthy mc "spouse" thay vì hi cthvvhoc chng. Trong giao tiếp hàng ngày, vic sdng spouse có thto cm giác hơi cng nhc hoc quá trang trng nếu dùng trong nhng cuc trò chuyn thân mt.

Đúng: "Employees are welcome to bring their spouse to the company party." (Nhân viên được chào đón đưa vợ/chng mình đến ba tic ca công ty.)
Ít tnhiên hơn trong đời thường: "I'm going to the cinema with my spouse." (Thay vào đó, người bn ngthường nói "with my wife" hoc "with my husband" để tnhiên hơn.)

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit spouse vi partner. Trong khi spouse bt buc phi là người đã kết hôn hp pháp, thì partner (bn đời/đối tác) có phm vi rng hơn, bao gm cnhng cp đôi sng chung nhưng không kết hôn hoc nhng mi quan htình cm lâu dài. Vic dùng nhm spouse cho mt người chưa kết hôn vmt pháp lý có thgây hiu lm trong các văn bn chính thc.

Vmt ngpháp, spouse là mt danh từ đếm được. Khi mun nói vnhiu người vợ/chng trong mt nhóm đối tượng, ta sdng dng snhiu là spouses.

Used to count the individual people who are married, such as referring to the spouses of all the employees at a company party.

Ý nghĩa

Danh từvợ hoặc chồng

Bạn đời trong một cuộc hôn nhân

He introduced his spouse to the team.

Anh ấy đã giới thiệu vợ/chồng mình với cả đội.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error